Tiếng Anh: great domain, country, world; house; building, structure; eaves
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “寰宇”
Chữ HOÀN (寰): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 16 nét (13 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “寰宇”
💡 寰宇 [HOÀN VŨ] gồm 寰 (HOÀN) + 宇 (VŨ) → nghĩa tiếng Việt: "寰 (HOÀN): miền lớn, đất nước, thế giới". 🦊
Phát âm "寰宇": 寰 huán (thanh 2 (35)) → 宇 yǔ (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

寰 (HOÀN): miền lớn, đất nước, thế giới; 宇 (VŨ): nhà
Phồn thể: 寰宇
Hán Việt: HOÀN VŨ
Tiếng Anh: great domain, country, world; house; building, structure; eaves
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “寰宇”
Chữ HOÀN (寰): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 16 nét (13 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “寰宇”
Dùng trong câu
寰宇(相关词:宇宙)
Cụm từ “寰宇” (HOÀN VŨ) — 寰 (HOÀN): miền lớn, đất nước, thế giới; 宇 (VŨ): nhà; từ liên hệ: 宇宙 (VŨ TRỤ: vũ trụ, vũ trụ bao la).

Câu 1/1
Từ “寰宇” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 寰 (U+5BF0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
miền lớn, đất nước, thế giới. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 寰 · Bộ thủ (16 nét) · Pinyin: huán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
miền lớn, đất nước, thế giới. Chữ HOÀN (寰): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 16 nét (13 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOÀN: miền lớn, đất nước, thế giới.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 寰 (HOÀN): miền lớn, đất nước, thế giới. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoàn (寰): miền lớn, đất nước, thế giới.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 寰 (âm đọc HOÀN): miền lớn, đất nước, thế giới.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 寰 (âm chuẩn HOÀN): miền lớn, đất nước, thế giới.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOÀN (寰): miền lớn, đất nước, thế giới.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 寰 [U+5BF0 · HOÀN · huán]: miền lớn, đất nước, thế giới.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “寰宇”