Tiếng Anh: sleep, rest; bed chamber; tool, implement; draw up, write
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “寝具”
Chữ TẨM (寝, phồn thể: 寢): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 冖 (MỊCH) + 又 (HỰU).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 寝具 [TẨM CỤ] gồm 寝 (TẨM) + 具 (CỤ) → nghĩa tiếng Việt: "寝 (TẨM): ngủ, nghỉ ngơi". 🦊
Phát âm "寝具": 寝 qǐn (thanh 3 (214)) → 具 jù (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

寝 (TẨM): ngủ, nghỉ ngơi; 具 (CỤ): công cụ, thực hiện
Phồn thể: 寢具
Hán Việt: TẨM CỤ
Tiếng Anh: sleep, rest; bed chamber; tool, implement; draw up, write
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “寝具”
Chữ TẨM (寝, phồn thể: 寢): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 冖 (MỊCH) + 又 (HỰU).
Tập viết
Dùng trong câu
寝具(相关词:工具)
Cụm từ “寝具” (TẨM CỤ) — 寝 (TẨM): ngủ, nghỉ ngơi; 具 (CỤ): công cụ, thực hiện; từ liên hệ: 工具 (CÔNG CỤ: công cụ, phương tiện).

Câu 1/1
Từ “寝具” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 寝 (U+5BDD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngủ, nghỉ ngơi; buồng ngủ. [Giản thể: 寝 ⇄ Phồn thể: 寢 · 宀 (Bộ MIÊN) (13 nét) · Pinyin: qǐn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngủ, nghỉ ngơi; buồng ngủ. Chữ TẨM (寝, phồn thể: 寢): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 冖 (MỊCH) + 又 (HỰU).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẨM: ngủ, nghỉ ngơi; buồng ngủ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 寢 (TẨM): ngủ, nghỉ ngơi; buồng ngủ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tẩm (寢): ngủ, nghỉ ngơi; buồng ngủ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 寢 (âm đọc TẨM): ngủ, nghỉ ngơi; buồng ngủ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 寢 (âm chuẩn TẨM): ngủ, nghỉ ngơi; buồng ngủ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẨM (寢): ngủ, nghỉ ngơi; buồng ngủ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 寢 [U+5BDD · TẨM · qǐn]: ngủ, nghỉ ngơi; buồng ngủ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “寝具”