Tiếng Anh: fable, allegory, parabolic tale
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “寓言”
Chữ NGỤ (寓): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 12 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 公寓 (CÔNG NGỤ: căn hộ chung cư, chung cư mini), 寓言 (NGỤ NGÔN: ngụ ngôn, truyện ngụ ngôn mang triết lý).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 寓言 (NGỤ NGÔN) = 寓 (NGỤ: nơi cư trú, nhà nghỉ, ở) + 言 (NGÔN: lời nói, ngôn ngữ, phát biểu) → ngụ ngôn, truyện ngụ ngôn mang triết lý. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "寓言" đọc là yù (thanh 4) + yán (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

ngụ ngôn, truyện ngụ ngôn mang triết lý
Phồn thể: 寓言
Hán Việt: NGỤ NGÔN
Tiếng Anh: fable, allegory, parabolic tale
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “寓言”
Chữ NGỤ (寓): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 12 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 公寓 (CÔNG NGỤ: căn hộ chung cư, chung cư mini), 寓言 (NGỤ NGÔN: ngụ ngôn, truyện ngụ ngôn mang triết lý).
Tập viết
Dùng trong câu
《愚公移山》这则中华传统经典哲理寓言,深刻诠释了中华民族不畏艰难险阻、世代坚持不懈奋斗的伟大民族精神。
Câu chuyện ngụ ngôn triết lý kinh điển truyền thống 'Ngu Công Dời Núi' đã diễn giải sâu sắc tinh thần dân tộc vĩ đại không quản gian nan hiểm trở, đời đời kiên trì bền bỉ phấn đấu của dân tộc ta.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 寓言
Ý của Túy Ông không nằm ở rượu, mà nằm ở thú vui giữa non nước thiên nhiên.
Âm Hán Việt: TÚY ÔNG CHI Ý BẤT TẠI TỬU, TẠI HỒ SƠN THỦY CHI GIAN DÃ. SƠN THỦY CHI LẠC, ĐẮC CHI TÂM NHI NGỤ CHI TỬU DÃ.
“Ý của ông già say không nằm ở chén rượu, mà gửi nơi khoảng non xanh nước biếc. Niềm vui của non nước cảm nhận bằng tâm hồn rồi gửi gắm vào trong rượu vậy.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Từ “寓言” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 寓 (U+5BD3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nơi cư trú; nhà nghỉ; ở. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 寓 · 宀 (Bộ MIÊN) (12 nét) · Pinyin: yù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nơi cư trú; nhà nghỉ; ở. Chữ NGỤ (寓): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 12 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 公寓 (CÔNG NGỤ: căn hộ chung cư, chung cư mini), 寓言 (NGỤ NGÔN: ngụ ngôn, truyện ngụ ngôn mang triết lý). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 公寓 CÔNG NGỤ (căn hộ chung cư, chung cư mini); 寓言 NGỤ NGÔN (ngụ ngôn, truyện ngụ ngôn mang triết lý).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGỤ: nơi cư trú; nhà nghỉ; ở; thường gặp trong ngữ cảnh: 公寓 CÔNG NGỤ (căn hộ chung cư, chung cư mini); 寓言 NGỤ NGÔN (ngụ ngôn, truyện ngụ ngôn mang triết lý).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 寓 (NGỤ): nơi cư trú; nhà nghỉ; ở. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (公寓 CÔNG NGỤ (căn hộ chung cư, chung cư mini); 寓言 NGỤ NGÔN (ngụ ngôn, truyện ngụ ngôn mang triết lý)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngụ (寓): nơi cư trú; nhà nghỉ; ở.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 寓 (âm đọc NGỤ): nơi cư trú; nhà nghỉ; ở. Từ vựng thường đàm: 公寓 CÔNG NGỤ (căn hộ chung cư, chung cư mini); 寓言 NGỤ NGÔN (ngụ ngôn, truyện ngụ ngôn mang triết lý).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 寓 (âm chuẩn NGỤ): nơi cư trú; nhà nghỉ; ở.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGỤ (寓): nơi cư trú; nhà nghỉ; ở; từ ghép thông dụng: 公寓 CÔNG NGỤ (căn hộ chung cư, chung cư mini); 寓言 NGỤ NGÔN (ngụ ngôn, truyện ngụ ngôn mang triết lý).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 寓 [U+5BD3 · NGỤ · yù]: nơi cư trú; nhà nghỉ; ở.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “寓言”