Tiếng Anh: to respect, reverence; respectfully; third earthly branch
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “寅”
Chữ DẦN (寅): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “寅”
💡 寅 [DẦN] → "kính trọng, tôn kính". Cấu tạo có bộ MIÊN (mái nhà che mưa nắng, chốn bình yên ấm cúng). 🦊
Phát âm "寅" [yín — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

kính trọng, tôn kính; một cách tôn trọng; nhánh trái đất thứ ba
Phồn thể: 寅
Hán Việt: DẦN
Tiếng Anh: to respect, reverence; respectfully; third earthly branch
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “寅”
Chữ DẦN (寅): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “寅”
Dùng trong câu
Từ “寅” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 寅 (U+5BC5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kính trọng, tôn kính; một cách tôn trọng; nhánh trái đất thứ ba. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 寅 · 宀 (MIÊN) (11 nét) · Pinyin: yín].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kính trọng, tôn kính; một cách tôn trọng; nhánh trái đất thứ ba. Chữ DẦN (寅): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DẦN: kính trọng, tôn kính; một cách tôn trọng; nhánh trái đất thứ ba.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 寅 (DẦN): kính trọng, tôn kính; một cách tôn trọng; nhánh trái đất thứ ba. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dần (寅): kính trọng, tôn kính; một cách tôn trọng; nhánh trái đất thứ ba.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 寅 (âm đọc DẦN): kính trọng, tôn kính; một cách tôn trọng; nhánh trái đất thứ ba.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 寅 (âm chuẩn DẦN): kính trọng, tôn kính; một cách tôn trọng; nhánh trái đất thứ ba.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DẦN (寅): kính trọng, tôn kính; một cách tôn trọng; nhánh trái đất thứ ba.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 寅 [U+5BC5 · DẦN · yín]: kính trọng, tôn kính; một cách tôn trọng; nhánh trái đất thứ ba.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “寅”