Tiếng Anh: stop, rest, lodge, stay overnight; constellation; master, chief owner; host; lord
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “宿” đọc là “sù” (TÚC) trong hầu hết các từ ghép (“ký túc xá 宿舍, nghỉ trọ 住宿”); đọc là “xiǔ” khi làm lượng từ đếm số đêm trong khẩu ngữ (一宿 yì xiǔ - một đêm, 整宿 - suốt cả đêm).
nghỉ trọ qua đêm (住宿); ký túc xá (宿舍); nguyện vọng xưa nay (夙愿/宿愿)
VD: 宿舍 (sù shè), 住宿 (zhù sù)
đêm (lượng từ khẩu ngữ dùng với 一, 整, 半)
VD: 一宿 (yì xiǔ), 整宿 (zhěng xiǔ)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “宿主”
Chữ TÚC (宿): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 宿舍 (TÚC XÁ: ký túc xá, phòng trọ tập thể).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “宿主”
💡 宿主 [TÚC CHỦ] gồm 宿 (TÚC) + 主 (CHỦ) → nghĩa tiếng Việt: "宿 (TÚC): dừng lại, nghỉ ngơi, nghỉ, nghỉ qua đêm". 🦊
Phát âm "宿主": 宿 sù (thanh 4 (51)) → 主 zhǔ (thanh 3 (214)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

宿 (TÚC): dừng lại, nghỉ ngơi, nghỉ, nghỉ qua đêm; 主 (CHỦ): Chủ nhân, làm chủ, người nắm giữ trọng trách và soi đường chỉ lối.
Phồn thể: 宿主
Hán Việt: TÚC CHỦ
Tiếng Anh: stop, rest, lodge, stay overnight; constellation; master, chief owner; host; lord
Chữ “宿” đọc là “sù” (TÚC) trong hầu hết các từ ghép (“ký túc xá 宿舍, nghỉ trọ 住宿”); đọc là “xiǔ” khi làm lượng từ đếm số đêm trong khẩu ngữ (一宿 yì xiǔ - một đêm, 整宿 - suốt cả đêm).
nghỉ trọ qua đêm (住宿); ký túc xá (宿舍); nguyện vọng xưa nay (夙愿/宿愿)
VD: 宿舍 (sù shè), 住宿 (zhù sù)
đêm (lượng từ khẩu ngữ dùng với 一, 整, 半)
VD: 一宿 (yì xiǔ), 整宿 (zhěng xiǔ)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “宿主”
Chữ TÚC (宿): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 宿舍 (TÚC XÁ: ký túc xá, phòng trọ tập thể).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “宿主”
Dùng trong câu
宿主(相关词:宿舍)
Cụm từ “宿主” (TÚC CHỦ) — 宿 (TÚC): dừng lại, nghỉ ngơi, nghỉ, nghỉ qua đêm; 主 (CHỦ): Chủ nhân, làm chủ, người nắm giữ trọng trách và soi đường chỉ lối.; từ liên hệ: 宿舍 (TÚC XÁ: ký túc xá, phòng trọ tập thể).

Câu 1/1
Từ “宿主” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 宿 (U+5BBF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
túc chí; ký túc xá
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dừng lại, nghỉ ngơi, nghỉ, nghỉ qua đêm; chòm sao. Chữ TÚC (宿): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 宿舍 (TÚC XÁ: ký túc xá, phòng trọ tập thể). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 宿舍 TÚC XÁ (ký túc xá, phòng trọ tập thể).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
tinh tú
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 宿 (TÚC): dừng lại, nghỉ ngơi, nghỉ, nghỉ qua đêm; chòm sao. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (宿舍 TÚC XÁ (ký túc xá, phòng trọ tập thể)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Túc (宿): dừng lại, nghỉ ngơi, nghỉ, nghỉ qua đêm; chòm sao.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 宿 (âm đọc TÚC): dừng lại, nghỉ ngơi, nghỉ, nghỉ qua đêm; chòm sao. Từ vựng thường đàm: 宿舍 TÚC XÁ (ký túc xá, phòng trọ tập thể).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 宿 (âm chuẩn TÚC): dừng lại, nghỉ ngơi, nghỉ, nghỉ qua đêm; chòm sao.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÚC (宿): dừng lại, nghỉ ngơi, nghỉ, nghỉ qua đêm; chòm sao; từ ghép thông dụng: 宿舍 TÚC XÁ (ký túc xá, phòng trọ tập thể).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 宿 [U+5BBF · TÚC · sù]: dừng lại, nghỉ ngơi, nghỉ, nghỉ qua đêm; chòm sao.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “宿主”