Tiếng Anh: to entertain, feast; a feast, banquet
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “宴”
Chữ YẾN (宴): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 日 (NHẬT) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 宴会 (YẾN HỘI: tiệc, buổi chiêu đãi, dạ yến).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 宴 [YẾN] → "để giải trí, tiệc tùng". Cấu tạo có bộ MIÊN (mái nhà che mưa nắng, chốn bình yên ấm cúng). 🦊
Phát âm "宴" [yàn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

để giải trí, tiệc tùng; một bữa tiệc, một bữa tiệc
Phồn thể: 宴
Hán Việt: YẾN
Tiếng Anh: to entertain, feast; a feast, banquet
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “宴”
Chữ YẾN (宴): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 日 (NHẬT) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 宴会 (YẾN HỘI: tiệc, buổi chiêu đãi, dạ yến).
Tập viết
Dùng trong câu
“宴”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“宴” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “宴” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 宴 (U+5BB4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
để giải trí, tiệc tùng; một bữa tiệc, một bữa tiệc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 宴 · 宀 (Bộ MIÊN) (10 nét) · Pinyin: yàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
để giải trí, tiệc tùng; một bữa tiệc, một bữa tiệc. Chữ YẾN (宴): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 日 (NHẬT) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 宴会 (YẾN HỘI: tiệc, buổi chiêu đãi, dạ yến). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 宴會 YẾN HỘI (tiệc, buổi chiêu đãi, dạ yến).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc YẾN: để giải trí, tiệc tùng; một bữa tiệc, một bữa tiệc; thường gặp trong ngữ cảnh: 宴會 YẾN HỘI (tiệc, buổi chiêu đãi, dạ yến).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 宴 (YẾN): để giải trí, tiệc tùng; một bữa tiệc, một bữa tiệc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (宴會 YẾN HỘI (tiệc, buổi chiêu đãi, dạ yến)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Yến (宴): để giải trí, tiệc tùng; một bữa tiệc, một bữa tiệc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 宴 (âm đọc YẾN): để giải trí, tiệc tùng; một bữa tiệc, một bữa tiệc. Từ vựng thường đàm: 宴會 YẾN HỘI (tiệc, buổi chiêu đãi, dạ yến).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 宴 (âm chuẩn YẾN): để giải trí, tiệc tùng; một bữa tiệc, một bữa tiệc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc YẾN (宴): để giải trí, tiệc tùng; một bữa tiệc, một bữa tiệc; từ ghép thông dụng: 宴會 YẾN HỘI (tiệc, buổi chiêu đãi, dạ yến).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 宴 [U+5BB4 · YẾN · yàn]: để giải trí, tiệc tùng; một bữa tiệc, một bữa tiệc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “宴”