Tiếng Anh: orphan, fatherless; solitary
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “孤”
Chữ CÔ (孤): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 子 (TỬ) + 瓜 (QUA). Từ ghép HSK: 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 孤独 (CÔ ĐỘC: cô độc, đơn độc, lẻ loi), 孤立 (CÔ LẬP: cô lập, đơn độc; tách rời).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 孤 [CÔ] → "mồ côi, không cha". Cấu tạo có bộ TỬ (đứa trẻ, con cái, thế hệ mầm non). 🦊
Phát âm "孤" [gū — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

mồ côi, không cha; đơn độc
Phồn thể: 孤
Hán Việt: CÔ
Tiếng Anh: orphan, fatherless; solitary
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “孤”
Chữ CÔ (孤): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 子 (TỬ) + 瓜 (QUA). Từ ghép HSK: 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 孤独 (CÔ ĐỘC: cô độc, đơn độc, lẻ loi), 孤立 (CÔ LẬP: cô lập, đơn độc; tách rời).
Tập viết
Dùng trong câu
孤单、孤独
Từ ghép chứa chữ 孤: “孤单” (CÔ ĐƠN — cô đơn, cô độc); “孤独” (CÔ ĐỘC — cô độc, đơn độc, lẻ loi).

Câu 1/1
Từ “孤” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 孤 (U+5B64) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mồ côi, không cha; đơn độc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 孤 · 子 (Bộ TỬ) (8 nét) · Pinyin: gū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mồ côi, không cha; đơn độc. Chữ CÔ (孤): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 子 (TỬ) + 瓜 (QUA). Từ ghép HSK: 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 孤独 (CÔ ĐỘC: cô độc, đơn độc, lẻ loi), 孤立 (CÔ LẬP: cô lập, đơn độc; tách rời). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 孤單 CÔ ĐƠN (cô đơn, cô độc); 孤獨 CÔ ĐỘC (cô độc, đơn độc, lẻ loi); 孤立 CÔ LẬP (cô lập, đơn độc; tách rời).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÔ: mồ côi, không cha; đơn độc; thường gặp trong ngữ cảnh: 孤單 CÔ ĐƠN (cô đơn, cô độc); 孤獨 CÔ ĐỘC (cô độc, đơn độc, lẻ loi); 孤立 CÔ LẬP (cô lập, đơn độc; tách rời).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 孤 (CÔ): mồ côi, không cha; đơn độc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (孤單 CÔ ĐƠN (cô đơn, cô độc); 孤獨 CÔ ĐỘC (cô độc, đơn độc, lẻ loi); 孤立 CÔ LẬP (cô lập, đơn độc; tách rời)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cô (孤): mồ côi, không cha; đơn độc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 孤 (âm đọc CÔ): mồ côi, không cha; đơn độc. Từ vựng thường đàm: 孤單 CÔ ĐƠN (cô đơn, cô độc); 孤獨 CÔ ĐỘC (cô độc, đơn độc, lẻ loi); 孤立 CÔ LẬP (cô lập, đơn độc; tách rời).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 孤 (âm chuẩn CÔ): mồ côi, không cha; đơn độc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÔ (孤): mồ côi, không cha; đơn độc; từ ghép thông dụng: 孤單 CÔ ĐƠN (cô đơn, cô độc); 孤獨 CÔ ĐỘC (cô độc, đơn độc, lẻ loi); 孤立 CÔ LẬP (cô lập, đơn độc; tách rời).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 孤 [U+5B64 · CÔ · gū]: mồ côi, không cha; đơn độc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “孤”