Tiếng Anh: be pregnant; pregnancy
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “孕”
Chữ DỰNG (孕): thuộc bộ TỬ (子), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 怀孕 (HOÀI DỰNG: mang thai, có thai, thai nghén), 孕育 (DỰNG DỤC: nuôi dưỡng, ươm mầm sinh ra (văn minh, sự sống)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 孕 [DỰNG] → "có thai". Cấu tạo có bộ TỬ (đứa trẻ, con cái, thế hệ mầm non). 🦊
Phát âm "孕" [yùn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

có thai; mang thai
Phồn thể: 孕
Hán Việt: DỰNG
Tiếng Anh: be pregnant; pregnancy
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “孕”
Chữ DỰNG (孕): thuộc bộ TỬ (子), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 怀孕 (HOÀI DỰNG: mang thai, có thai, thai nghén), 孕育 (DỰNG DỤC: nuôi dưỡng, ươm mầm sinh ra (văn minh, sự sống)).
Tập viết
Dùng trong câu
怀孕、孕育
Từ ghép chứa chữ 孕: “怀孕” (HOÀI DỰNG — mang thai, có thai, thai nghén); “孕育” (DỰNG DỤC — nuôi dưỡng, ươm mầm sinh ra (văn minh, sự sống)).

Câu 1/1
Từ “孕” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 孕 (U+5B55) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
có thai; mang thai. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 孕 · 子 (Bộ TỬ) (5 nét) · Pinyin: yùn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
có thai; mang thai. Chữ DỰNG (孕): thuộc bộ TỬ (子), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 怀孕 (HOÀI DỰNG: mang thai, có thai, thai nghén), 孕育 (DỰNG DỤC: nuôi dưỡng, ươm mầm sinh ra (văn minh, sự sống)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 懷孕 HOÀI DỰNG (mang thai, có thai, thai nghén); 孕育 DỰNG DỤC (nuôi dưỡng, ươm mầm sinh ra (văn minh, sự sống)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DỰNG: có thai; mang thai; thường gặp trong ngữ cảnh: 懷孕 HOÀI DỰNG (mang thai, có thai, thai nghén); 孕育 DỰNG DỤC (nuôi dưỡng, ươm mầm sinh ra (văn minh, sự sống)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 孕 (DỰNG): có thai; mang thai. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (懷孕 HOÀI DỰNG (mang thai, có thai, thai nghén); 孕育 DỰNG DỤC (nuôi dưỡng, ươm mầm sinh ra (văn minh, sự sống))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dựng (孕): có thai; mang thai.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 孕 (âm đọc DỰNG): có thai; mang thai. Từ vựng thường đàm: 懷孕 HOÀI DỰNG (mang thai, có thai, thai nghén); 孕育 DỰNG DỤC (nuôi dưỡng, ươm mầm sinh ra (văn minh, sự sống)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 孕 (âm chuẩn DỰNG): có thai; mang thai.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DỰNG (孕): có thai; mang thai; từ ghép thông dụng: 懷孕 HOÀI DỰNG (mang thai, có thai, thai nghén); 孕育 DỰNG DỤC (nuôi dưỡng, ươm mầm sinh ra (văn minh, sự sống)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 孕 [U+5B55 · DỰNG · yùn]: có thai; mang thai.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “孕”