Tiếng Anh: to be jealous of, to envy, jealousy
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “嫉妒”
Chữ TẬT (嫉): thuộc bộ NỮ (女), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 疒 (NẠCH) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 嫉妒 (TẬT ĐỐ: đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 嫉妒 (TẬT ĐỐ) = 嫉 (TẬT: ghen tuông, ghen tị với) + 妒 (ĐỐ: ghen tị, đố kỵ) → đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "嫉妒" đọc là jí (thanh 2) + dù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi
Phồn thể: 嫉妒
Hán Việt: TẬT ĐỐ
Tiếng Anh: to be jealous of, to envy, jealousy
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “嫉妒”
Chữ TẬT (嫉): thuộc bộ NỮ (女), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 疒 (NẠCH) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 嫉妒 (TẬT ĐỐ: đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi).
Tập viết
Dùng trong câu
健康的学术生态应当鼓励公平良性竞争与真诚携手合作,坚决摒弃任何狭隘的相互排挤与嫉妒心理。
Một hệ sinh thái học thuật lành mạnh cần khích lệ sự cạnh tranh tích cực công bằng và chân thành bắt tay hợp tác cùng nhau, kiên quyết loại bỏ mọi tâm lý đố kỵ ghen ghét và bài xích lẫn nhau hẹp hòi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 嫉妒
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “嫉妒” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 嫉 (U+5AC9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ghen tuông; ghen tị với. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 嫉 · 女 (Bộ NỮ) (13 nét) · Pinyin: jí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ghen tuông; ghen tị với. Chữ TẬT (嫉): thuộc bộ NỮ (女), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 疒 (NẠCH) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 嫉妒 (TẬT ĐỐ: đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 嫉妒 TẬT ĐỐ (đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẬT: ghen tuông; ghen tị với; thường gặp trong ngữ cảnh: 嫉妒 TẬT ĐỐ (đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 嫉 (TẬT): ghen tuông; ghen tị với. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (嫉妒 TẬT ĐỐ (đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tật (嫉): ghen tuông; ghen tị với.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 嫉 (âm đọc TẬT): ghen tuông; ghen tị với. Từ vựng thường đàm: 嫉妒 TẬT ĐỐ (đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 嫉 (âm chuẩn TẬT): ghen tuông; ghen tị với.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẬT (嫉): ghen tuông; ghen tị với; từ ghép thông dụng: 嫉妒 TẬT ĐỐ (đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 嫉 [U+5AC9 · TẬT · jí]: ghen tuông; ghen tị với.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “嫉妒”