Tiếng Anh: entertainment, amusement, recreation, to entertain
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “娱乐”
Chữ NGU (娱, phồn thể: 娛): thuộc bộ NỮ (女), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 口 (KHẨU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 娱乐 (NGU LẠC: giải trí, tiêu khiển).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 娱乐 (NGU LẠC) = 娱 (NGU: niềm vui, sự thích thú, thú vui) + 乐 (LẠC: âm nhạc réo rắt (đọc yuè), hoan hỷ, vui vẻ) → giải trí, tiêu khiển. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "娱乐" đọc là yú (thanh 2) + lè (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

giải trí, tiêu khiển
Phồn thể: 娛樂
Hán Việt: NGU LẠC
Tiếng Anh: entertainment, amusement, recreation, to entertain
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “娱乐”
Chữ NGU (娱, phồn thể: 娛): thuộc bộ NỮ (女), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 口 (KHẨU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 娱乐 (NGU LẠC: giải trí, tiêu khiển).
Tập viết
Dùng trong câu
现代数字文化创意产业应当坚持把社会效益放在首位,为广大人民群众提供更多健康向上、寓教于乐的高品质精神娱乐文化产品。
Ngành công nghiệp sáng tạo văn hóa số hiện đại cần kiên trì đặt hiệu quả xã hội lên hàng đầu, cung cấp thêm nhiều sản phẩm văn hóa giải trí tinh thần chất lượng cao lành mạnh, giàu tính giáo dục hướng thượng cho đông đảo quần chúng nhân dân.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 娱乐
Chí hướng cao cả của bậc quân tử: Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.
Âm Hán Việt: BẤT DĨ VẬT HỶ, BẤT DĨ KỶ BI. TIÊN THIÊN HẠ CHI ƯU NHI ƯU, HẬU THIÊN HẠ CHI LẠC NHI LẠC.
“Không vì ngoại cảnh thuận lợi mà kiêu hãnh, không vì cảnh ngộ cá nhân mà bi lụy. Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.”
Ý của Túy Ông không nằm ở rượu, mà nằm ở thú vui giữa non nước thiên nhiên.
Âm Hán Việt: TÚY ÔNG CHI Ý BẤT TẠI TỬU, TẠI HỒ SƠN THỦY CHI GIAN DÃ. SƠN THỦY CHI LẠC, ĐẮC CHI TÂM NHI NGỤ CHI TỬU DÃ.
“Ý của ông già say không nằm ở chén rượu, mà gửi nơi khoảng non xanh nước biếc. Niềm vui của non nước cảm nhận bằng tâm hồn rồi gửi gắm vào trong rượu vậy.”
Niềm vui của sự học tập bền bỉ và hạnh phúc khi có bạn hiền từ phương xa tìm tới.
Âm Hán Việt: HỌC NHI THỜI TẬP CHI, BẤT DỊCH DUYỆT HỒ? HỮU BẰNG TỰ VIỄN PHƯƠNG LAI, BẤT DỊCH LẠC HỒ?
“Học điều hay rồi thường xuyên ôn tập thực hành, chẳng phải rất vui sướng sao? Có bạn cùng chí hướng từ phương xa tìm đến, chẳng phải rất hạnh phúc sao?”
Như 楽 nhạc
“Mặt thấy thư Hồ văn vỡ mật (đảm). Tai nghe nhạc Bắc võ run gan.”
Như 楽 nhạc
“Suối đàn tiếng nhạc đoành đoành. Chim kêu vượn hót đã thanh lòng thiền.”
Chuông nhỏ treo cổ ngựa.
“Tiếng nhạc ngựa lần chen tiếng trống. Giáp mặt rồi phút bỗng chia tay.”
Từ “娱乐” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 娱 (U+5A31) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
niềm vui, sự thích thú, thú vui. [Giản thể: 娱 ⇄ Phồn thể: 娛 · 女 (Bộ NỮ) (10 nét) · Pinyin: yú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
niềm vui, sự thích thú, thú vui. Chữ NGU (娱, phồn thể: 娛): thuộc bộ NỮ (女), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 口 (KHẨU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 娱乐 (NGU LẠC: giải trí, tiêu khiển). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 娛樂 NGU LẠC (giải trí, tiêu khiển).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGU: niềm vui, sự thích thú, thú vui; thường gặp trong ngữ cảnh: 娛樂 NGU LẠC (giải trí, tiêu khiển).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 娛 (NGU): niềm vui, sự thích thú, thú vui. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (娛樂 NGU LẠC (giải trí, tiêu khiển)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngu (娛): niềm vui, sự thích thú, thú vui.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 娛 (âm đọc NGU): niềm vui, sự thích thú, thú vui. Từ vựng thường đàm: 娛樂 NGU LẠC (giải trí, tiêu khiển).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 娛 (âm chuẩn NGU): niềm vui, sự thích thú, thú vui.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGU (娛): niềm vui, sự thích thú, thú vui; từ ghép thông dụng: 娛樂 NGU LẠC (giải trí, tiêu khiển).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 娛 [U+5A31 · NGU · yú]: niềm vui, sự thích thú, thú vui.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “娱乐”