Tiếng Anh: rather than, better than (usually with 不如)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “与其”
Chữ DỮ (与, phồn thể: 與): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 3 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào), 与其 (DỮ KỲ: thay vì, thà rằng (thường đi với 不如)), 与日俱增 (DỮ NHẬT CÂU TĂNG: ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 与其 (DỮ KỲ) = 与 (DỮ: và, cùng với, trao cho cho (yǔyǐ)) + 其 (KỲ: của anh ấy, cô ấy, của nó) → thay vì, thà rằng (thường đi với 不如). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "与其" đọc là yǔ (thanh 3) + qí (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thay vì, thà rằng (thường đi với 不如)
Phồn thể: 與其
Hán Việt: DỮ KỲ
Tiếng Anh: rather than, better than (usually with 不如)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “与其”
Chữ DỮ (与, phồn thể: 與): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 3 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào), 与其 (DỮ KỲ: thay vì, thà rằng (thường đi với 不如)), 与日俱增 (DỮ NHẬT CÂU TĂNG: ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng).
Tập viết
Dùng trong câu
与其在被动等待与焦虑观望中白白错失时代发展良机,不如主动出击、迎难而上抢占科技创新制高点。
Thay vì ngồi chờ đợi thụ động và hoang mang lo lắng để rồi bỏ lỡ cơ hội vàng phát triển của thời đại, chi bằng chủ động xuất kích, dũng cảm đón đầu khó khăn để đánh chiếm điểm cao đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 与其
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Từ “与其” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 与 (U+4E0E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dữ dội; dữ đòn; giận dữ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
và, cùng với; trao cho cho (yǔyǐ). Chữ DỮ (与, phồn thể: 與): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 3 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào), 与其 (DỮ KỲ: thay vì, thà rằng (thường đi với 不如)), 与日俱增 (DỮ NHẬT CÂU TĂNG: ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 參與 THAM DỮ (tham gia, can dự vào); 與其 DỮ KỲ (thay vì, thà rằng (thường đi với 不如)); 與日俱增 DỮ NHẬT CÂU TĂNG (ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
trở lại, trở về
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 與 (DỮ): và, cùng với; trao cho cho (yǔyǐ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (參與 THAM DỮ (tham gia, can dự vào); 與其 DỮ KỲ (thay vì, thà rằng (thường đi với 不如)); 與日俱增 DỮ NHẬT CÂU TĂNG (ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dữ (與): và, cùng với; trao cho cho (yǔyǐ).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 與 (âm đọc DỮ): và, cùng với; trao cho cho (yǔyǐ). Từ vựng thường đàm: 參與 THAM DỮ (tham gia, can dự vào); 與其 DỮ KỲ (thay vì, thà rằng (thường đi với 不如)); 與日俱增 DỮ NHẬT CÂU TĂNG (ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 與 (âm chuẩn DỮ): và, cùng với; trao cho cho (yǔyǐ).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DỮ (與): và, cùng với; trao cho cho (yǔyǐ); từ ghép thông dụng: 參與 THAM DỮ (tham gia, can dự vào); 與其 DỮ KỲ (thay vì, thà rằng (thường đi với 不如)); 與日俱增 DỮ NHẬT CÂU TĂNG (ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 與 [U+4E0E · DỮ · yǔ]: và, cùng với; trao cho cho (yǔyǐ).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “与其”