Tiếng Anh: kindergarten, preschool, nursery school
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “幼儿园”
Chữ ẤU (幼): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 幺 (YÊU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 幼儿园 (ẤU NHI VIÊN: trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo), 幼稚 (ẤU TRĨ: ấu trĩ, trẻ con, non nớt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “幼儿园”
💡 幼儿园 (ẤU NHI VIÊN) = 幼 (ẤU: trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ, chưa trưởng thành) + 儿 (NHI: trẻ em, con cái) + 园 (VIÊN: vườn, công viên, vườn cây ăn trái) → trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "幼儿园" đọc là yòu (thanh 4) + ér (thanh 2) + yuán (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo
Phồn thể: 幼兒園
Hán Việt: ẤU NHI VIÊN
Tiếng Anh: kindergarten, preschool, nursery school
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “幼儿园”
Chữ ẤU (幼): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 幺 (YÊU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 幼儿园 (ẤU NHI VIÊN: trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo), 幼稚 (ẤU TRĨ: ấu trĩ, trẻ con, non nớt).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “幼儿园”
Dùng trong câu
社区高标准公立普惠性幼儿园配备了宽敞明亮的活动室与安全舒适的户外游乐区,让孩子们在快乐游戏中健康茁壮成长。
Trường mầm non công lập bao trùm đạt chuẩn cao của khu dân cư được trang bị các phòng sinh hoạt rộng rãi sáng sủa cùng khu vui chơi ngoài trời an toàn thoải mái, giúp các em nhỏ lớn khôn khỏe mạnh trong những trò chơi vui vẻ bổ ích.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 幼儿园
Chân trời góc bể có bạn tri kỷ thì xa cách ngàn trùng cũng gần như hàng xóm.
Âm Hán Việt: HẢI NỘI TỒN TRI KỶ, THIÊN NHA NHƯỢC TỶ LÂN. VÔ VI TẠI KỲ LỘ, NHI NỮ CỘNG TRIÊM CÂN.
“Trong bốn biển chỉ cần có người tri kỷ, dù ở tận chân trời cũng gần gũi như láng giềng. Đừng ở nơi ngã rẽ chia tay mà khóc ướt khăn như đôi trẻ.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “幼儿园” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 幼 (U+5E7C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ; chưa trưởng thành. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 幼 · 幺 (Bộ YÊU) (5 nét) · Pinyin: yòu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ; chưa trưởng thành. Chữ ẤU (幼): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 幺 (YÊU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 幼儿园 (ẤU NHI VIÊN: trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo), 幼稚 (ẤU TRĨ: ấu trĩ, trẻ con, non nớt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 幼兒園 ẤU NHI VIÊN (trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo); 幼稚 ẤU TRĨ (ấu trĩ, trẻ con, non nớt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ẤU: trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ; chưa trưởng thành; thường gặp trong ngữ cảnh: 幼兒園 ẤU NHI VIÊN (trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo); 幼稚 ẤU TRĨ (ấu trĩ, trẻ con, non nớt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 幼 (ẤU): trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ; chưa trưởng thành. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (幼兒園 ẤU NHI VIÊN (trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo); 幼稚 ẤU TRĨ (ấu trĩ, trẻ con, non nớt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ấu (幼): trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ; chưa trưởng thành.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 幼 (âm đọc ẤU): trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ; chưa trưởng thành. Từ vựng thường đàm: 幼兒園 ẤU NHI VIÊN (trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo); 幼稚 ẤU TRĨ (ấu trĩ, trẻ con, non nớt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 幼 (âm chuẩn ẤU): trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ; chưa trưởng thành.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ẤU (幼): trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ; chưa trưởng thành; từ ghép thông dụng: 幼兒園 ẤU NHI VIÊN (trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo); 幼稚 ẤU TRĨ (ấu trĩ, trẻ con, non nớt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 幼 [U+5E7C · ẤU · yòu]: trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ; chưa trưởng thành.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “幼儿园”