Tiếng Anh: mistake, error, slip, to make a mistake
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “失误”
Chữ THẤT (失): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 失望 (THẤT VỌNG: thất vọng), 失眠 (THẤT MIÊN: mất ngủ, chứng mất ngủ), 失去 (THẤT KHỨ: mất đi, đánh mất, thất lạc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 失误 [THẤT NGỘ] gồm 失 (THẤT) + 误 (NGỘ) → nghĩa tiếng Việt: "sai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật". 🦊
Phát âm "失误": 失 shī (thanh 1 (55)) → 误 wù (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

sai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật
Phồn thể: 失誤
Hán Việt: THẤT NGỘ
Tiếng Anh: mistake, error, slip, to make a mistake
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “失误”
Chữ THẤT (失): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 失望 (THẤT VỌNG: thất vọng), 失眠 (THẤT MIÊN: mất ngủ, chứng mất ngủ), 失去 (THẤT KHỨ: mất đi, đánh mất, thất lạc).
Tập viết
Dùng trong câu
在航天发射与深空测控全流程指挥调度中,科研团队做到了万无一失、零失误、零差错圆满完成任务。
Trong công tác chỉ huy điều độ toàn quy trình đo đạc điều khiển không gian sâu và phóng tàu vũ trụ, nhóm nghiên cứu khoa học đã làm được điều tuyệt đối an toàn, không một sai sót, không một lỗi lầm, hoàn thành thắng lợi mỹ mãn nhiệm vụ.

Câu 1/1
Từ “失误” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 失 (U+5931) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thua; phạm sai lầm, bỏ bê. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 失 · 二 (Bộ NHỊ) (5 nét) · Pinyin: shī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thua; phạm sai lầm, bỏ bê. Chữ THẤT (失): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 失望 (THẤT VỌNG: thất vọng), 失眠 (THẤT MIÊN: mất ngủ, chứng mất ngủ), 失去 (THẤT KHỨ: mất đi, đánh mất, thất lạc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 失敗 THẤT BẠI (thất bại); 失望 THẤT VỌNG (thất vọng); 失眠 THẤT MIÊN (mất ngủ, chứng mất ngủ); 失去 THẤT KHỨ (mất đi, đánh mất, thất lạc); 失業 THẤT NGHIỆP (thất nghiệp, mất việc làm); 損失 TỔN THẤT (tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THẤT: thua; phạm sai lầm, bỏ bê; thường gặp trong ngữ cảnh: 失敗 THẤT BẠI (thất bại); 失望 THẤT VỌNG (thất vọng); 失眠 THẤT MIÊN (mất ngủ, chứng mất ngủ); 失去 THẤT KHỨ (mất đi, đánh mất, thất lạc); 失業 THẤT NGHIỆP (thất nghiệp, mất việc làm); 損失 TỔN THẤT (tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 失 (THẤT): thua; phạm sai lầm, bỏ bê. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (失敗 THẤT BẠI (thất bại); 失望 THẤT VỌNG (thất vọng); 失眠 THẤT MIÊN (mất ngủ, chứng mất ngủ); 失去 THẤT KHỨ (mất đi, đánh mất, thất lạc); 失業 THẤT NGHIỆP (thất nghiệp, mất việc làm); 損失 TỔN THẤT (tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thất (失): thua; phạm sai lầm, bỏ bê.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 失 (âm đọc THẤT): thua; phạm sai lầm, bỏ bê. Từ vựng thường đàm: 失敗 THẤT BẠI (thất bại); 失望 THẤT VỌNG (thất vọng); 失眠 THẤT MIÊN (mất ngủ, chứng mất ngủ); 失去 THẤT KHỨ (mất đi, đánh mất, thất lạc); 失業 THẤT NGHIỆP (thất nghiệp, mất việc làm); 損失 TỔN THẤT (tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 失 (âm chuẩn THẤT): thua; phạm sai lầm, bỏ bê.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THẤT (失): thua; phạm sai lầm, bỏ bê; từ ghép thông dụng: 失敗 THẤT BẠI (thất bại); 失望 THẤT VỌNG (thất vọng); 失眠 THẤT MIÊN (mất ngủ, chứng mất ngủ); 失去 THẤT KHỨ (mất đi, đánh mất, thất lạc); 失業 THẤT NGHIỆP (thất nghiệp, mất việc làm); 損失 TỔN THẤT (tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 失 [U+5931 · THẤT · shī]: thua; phạm sai lầm, bỏ bê.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “失误”