Tiếng Anh: basic, fundamental, essentially
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “基本”
Chữ CƠ (基): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở), 基本 (CƠ BẢN: cơ bản, chủ yếu, căn bản), 基地 (CƠ ĐỊA: căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất), 基金 (CƠ KIM: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 基本 (CƠ BẢN) = 基 (CƠ: nền tảng, cơ sở) + 本 (BẢN: cuốn, quyển (sách)) → cơ bản, chủ yếu, căn bản. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "基本" đọc là jī (thanh 1) + běn (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

cơ bản, chủ yếu, căn bản
Phồn thể: 基本
Hán Việt: CƠ BẢN
Tiếng Anh: basic, fundamental, essentially
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “基本”
Chữ CƠ (基): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở), 基本 (CƠ BẢN: cơ bản, chủ yếu, căn bản), 基地 (CƠ ĐỊA: căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất), 基金 (CƠ KIM: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).
Tập viết
Dùng trong câu
掌握扎实的高等数学与计算机编程技能,是从事现代前沿数据科学研究的基本功。
Nắm vững kỹ năng toán cao cấp và lập trình máy tính vững chắc là kỹ năng cơ bản để làm công tác nghiên cứu khoa học dữ liệu mũi nhọn hiện đại.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 基本
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “基本” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 基 (U+57FA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nền tảng, cơ sở. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 基 · 八 (Bộ BÁT) (11 nét) · Pinyin: jī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nền tảng, cơ sở. Chữ CƠ (基): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở), 基本 (CƠ BẢN: cơ bản, chủ yếu, căn bản), 基地 (CƠ ĐỊA: căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất), 基金 (CƠ KIM: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 基礎 CƠ SỞ (nền tảng, cơ sở); 基本 CƠ BẢN (cơ bản, chủ yếu, căn bản); 基地 CƠ ĐỊA (căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ); 基因 CƠ NHÂN (gen, bộ gen di truyền).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CƠ: nền tảng, cơ sở; thường gặp trong ngữ cảnh: 基礎 CƠ SỞ (nền tảng, cơ sở); 基本 CƠ BẢN (cơ bản, chủ yếu, căn bản); 基地 CƠ ĐỊA (căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ); 基因 CƠ NHÂN (gen, bộ gen di truyền).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 基 (CƠ): nền tảng, cơ sở. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (基礎 CƠ SỞ (nền tảng, cơ sở); 基本 CƠ BẢN (cơ bản, chủ yếu, căn bản); 基地 CƠ ĐỊA (căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ); 基因 CƠ NHÂN (gen, bộ gen di truyền)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cơ (基): nền tảng, cơ sở.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 基 (âm đọc CƠ): nền tảng, cơ sở. Từ vựng thường đàm: 基礎 CƠ SỞ (nền tảng, cơ sở); 基本 CƠ BẢN (cơ bản, chủ yếu, căn bản); 基地 CƠ ĐỊA (căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ); 基因 CƠ NHÂN (gen, bộ gen di truyền).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 基 (âm chuẩn CƠ): nền tảng, cơ sở.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CƠ (基): nền tảng, cơ sở; từ ghép thông dụng: 基礎 CƠ SỞ (nền tảng, cơ sở); 基本 CƠ BẢN (cơ bản, chủ yếu, căn bản); 基地 CƠ ĐỊA (căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ); 基因 CƠ NHÂN (gen, bộ gen di truyền).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 基 [U+57FA · CƠ · jī]: nền tảng, cơ sở.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “基本”