Tiếng Anh: an earthenware jar, a jug
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “坛”
Chữ ĐÀN (坛, phồn thể: 壇): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 论坛 (LUẬN ĐÀN: diễn đàn (hội nghị, học thuật, thảo luận)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 坛 [ĐÀM] → "bình đất nung, bình". Cấu tạo có bộ THỔ (đất đai, đồng ruộng, mặt đất màu mỡ). 🦊
Phát âm "坛" [tán — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

bình đất nung, bình
Phồn thể: 罈
Hán Việt: ĐÀM
Tiếng Anh: an earthenware jar, a jug
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “坛”
Chữ ĐÀN (坛, phồn thể: 壇): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 论坛 (LUẬN ĐÀN: diễn đàn (hội nghị, học thuật, thảo luận)).
Tập viết
Dùng trong câu
“坛”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“坛” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “坛” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 坛 (U+575B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bàn thờ; đấu trường, phòng thi. [Giản thể: 坛 ⇄ Phồn thể: 罈 · 土 (Bộ THỔ) (7 nét) · Pinyin: tán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bàn thờ; đấu trường, phòng thi. Chữ ĐÀN (坛, phồn thể: 壇): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 论坛 (LUẬN ĐÀN: diễn đàn (hội nghị, học thuật, thảo luận)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 論壇 LUẬN ĐÀN (diễn đàn (hội nghị, học thuật, thảo luận)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐÀM: bàn thờ; đấu trường, phòng thi; thường gặp trong ngữ cảnh: 論壇 LUẬN ĐÀN (diễn đàn (hội nghị, học thuật, thảo luận)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 罈 (ĐÀM): bàn thờ; đấu trường, phòng thi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (論壇 LUẬN ĐÀN (diễn đàn (hội nghị, học thuật, thảo luận))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đàm (罈): bàn thờ; đấu trường, phòng thi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 罈 (âm đọc ĐÀM): bàn thờ; đấu trường, phòng thi. Từ vựng thường đàm: 論壇 LUẬN ĐÀN (diễn đàn (hội nghị, học thuật, thảo luận)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 罈 (âm chuẩn ĐÀM): bàn thờ; đấu trường, phòng thi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐÀM (罈): bàn thờ; đấu trường, phòng thi; từ ghép thông dụng: 論壇 LUẬN ĐÀN (diễn đàn (hội nghị, học thuật, thảo luận)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 罈 [U+575B · ĐÀM · tán]: bàn thờ; đấu trường, phòng thi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “坛”