Tiếng Anh: soil, earth, ground, fertile ground (metaphor)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “土壤”
Chữ THỔ (土): thuộc bộ THỔ (土), gồm 3 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 土地 (THỔ ĐỊA: đất đai, thổ nhưỡng, đất), 土豆 (THỔ ĐẬU: khoai tây), 风土人情 (PHONG THỔ NHÂN TÌNH: phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương), 领土 (LĨNH THỔ: lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 土壤 (THỔ NHƯỠNG) = 土 (THỔ: đất, đồ vật làm từ đất) + 壤 (NHƯỠNG: đất, mùn, giàu có) → thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "土壤" đọc là tǔ (thanh 3) + rǎng (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ; mảnh đất nuôi dưỡng
Phồn thể: 土壤
Hán Việt: THỔ NHƯỠNG
Tiếng Anh: soil, earth, ground, fertile ground (metaphor)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “土壤”
Chữ THỔ (土): thuộc bộ THỔ (土), gồm 3 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 土地 (THỔ ĐỊA: đất đai, thổ nhưỡng, đất), 土豆 (THỔ ĐẬU: khoai tây), 风土人情 (PHONG THỔ NHÂN TÌNH: phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương), 领土 (LĨNH THỔ: lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ).
Tập viết
Dùng trong câu
国家全面实施黑土地保护工程与盐碱地综合治理,切实守牢国家耕地红线,为粮食丰产筑牢肥沃土壤根基。
Nhà nước thực thi toàn diện dự án bảo vệ đất đen và chỉnh trang tổng hợp đất mặn kiềm, giữ vững thiết thực lằn ranh đỏ đất canh tác quốc gia, đắp xây vững chắc nền móng thổ nhưỡng phì nhiêu cho những mùa màng lương thực bội thu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 土壤
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “土壤” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 土 (U+571F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đất, đất; đồ vật làm từ đất. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 土 · 土 (Bộ THỔ) (3 nét) · Pinyin: tǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đất, đất; đồ vật làm từ đất. Chữ THỔ (土): thuộc bộ THỔ (土), gồm 3 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 土地 (THỔ ĐỊA: đất đai, thổ nhưỡng, đất), 土豆 (THỔ ĐẬU: khoai tây), 风土人情 (PHONG THỔ NHÂN TÌNH: phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương), 领土 (LĨNH THỔ: lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 土地 THỔ ĐỊA (đất đai, thổ nhưỡng, đất); 土豆 THỔ ĐẬU (khoai tây); 風土人情 PHONG THỔ NHÂN TÌNH (phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương); 領土 LĨNH THỔ (lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ); 土壤 THỔ NHƯỠNG (thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ; mảnh đất nuôi dưỡng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỔ: đất, đất; đồ vật làm từ đất; thường gặp trong ngữ cảnh: 土地 THỔ ĐỊA (đất đai, thổ nhưỡng, đất); 土豆 THỔ ĐẬU (khoai tây); 風土人情 PHONG THỔ NHÂN TÌNH (phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương); 領土 LĨNH THỔ (lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ); 土壤 THỔ NHƯỠNG (thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ; mảnh đất nuôi dưỡng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 土 (THỔ): đất, đất; đồ vật làm từ đất. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (土地 THỔ ĐỊA (đất đai, thổ nhưỡng, đất); 土豆 THỔ ĐẬU (khoai tây); 風土人情 PHONG THỔ NHÂN TÌNH (phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương); 領土 LĨNH THỔ (lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ); 土壤 THỔ NHƯỠNG (thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ; mảnh đất nuôi dưỡng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thổ (土): đất, đất; đồ vật làm từ đất.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 土 (âm đọc THỔ): đất, đất; đồ vật làm từ đất. Từ vựng thường đàm: 土地 THỔ ĐỊA (đất đai, thổ nhưỡng, đất); 土豆 THỔ ĐẬU (khoai tây); 風土人情 PHONG THỔ NHÂN TÌNH (phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương); 領土 LĨNH THỔ (lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ); 土壤 THỔ NHƯỠNG (thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ; mảnh đất nuôi dưỡng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 土 (âm chuẩn THỔ): đất, đất; đồ vật làm từ đất.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỔ (土): đất, đất; đồ vật làm từ đất; từ ghép thông dụng: 土地 THỔ ĐỊA (đất đai, thổ nhưỡng, đất); 土豆 THỔ ĐẬU (khoai tây); 風土人情 PHONG THỔ NHÂN TÌNH (phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương); 領土 LĨNH THỔ (lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ); 土壤 THỔ NHƯỠNG (thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ; mảnh đất nuôi dưỡng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 土 [U+571F · THỔ · tǔ]: đất, đất; đồ vật làm từ đất.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “土壤”