Tiếng Anh: chimney, funnel
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “囱”
Chữ SONG (囱, phồn thể: 囪): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 囱 (âm Hán Việt: SONG) → "ống khói, phễu". 🦊
Phát âm "囱" [chuāng — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

ống khói, phễu
Phồn thể: 囪
Hán Việt: SONG
Tiếng Anh: chimney, funnel
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “囱”
Chữ SONG (囱, phồn thể: 囪): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“囱”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“囱” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “囱” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 囱 (U+56F1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ống khói. [Giản thể: 囱 ⇄ Phồn thể: 囪 · 囗 (7 nét) · Pinyin: chuāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ống khói. Chữ SONG (囱, phồn thể: 囪): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SONG: ống khói.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 囪 (SONG): ống khói. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Song (囪): ống khói.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 囪 (âm đọc SONG): ống khói.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 囪 (âm chuẩn SONG): ống khói.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SONG (囪): ống khói.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 囪 [U+56F1 · SONG · chuāng]: ống khói.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “囱”