Tiếng Anh: big; ignorant; rude, rustic
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “侗”
Chữ ĐỘNG (侗): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 侗 [ĐỘNG] → "lớn". Cấu tạo có bộ NHÂN (con người, tư thế con người sải bước). 🦊
Phát âm "侗" [dòng — thanh 4 (51)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

lớn; ngu dốt; thô lỗ, mộc mạc
Phồn thể: 侗
Hán Việt: ĐỘNG
Tiếng Anh: big; ignorant; rude, rustic
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “侗”
Chữ ĐỘNG (侗): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“侗”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“侗” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “侗” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 侗 (U+4F97) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lớn; ngu dốt; thô lỗ, mộc mạc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 侗 · 人 (8 nét) · Pinyin: dòng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lớn; ngu dốt; thô lỗ, mộc mạc. Chữ ĐỘNG (侗): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỘNG: lớn; ngu dốt; thô lỗ, mộc mạc.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 侗 (ĐỘNG): lớn; ngu dốt; thô lỗ, mộc mạc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Động (侗): lớn; ngu dốt; thô lỗ, mộc mạc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 侗 (âm đọc ĐỘNG): lớn; ngu dốt; thô lỗ, mộc mạc.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 侗 (âm chuẩn ĐỘNG): lớn; ngu dốt; thô lỗ, mộc mạc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỘNG (侗): lớn; ngu dốt; thô lỗ, mộc mạc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 侗 [U+4F97 · ĐỘNG · dòng]: lớn; ngu dốt; thô lỗ, mộc mạc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “侗”