Tiếng Anh: to breathe deeply, to pant, to gasp, to take a breather
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “喘气”
Chữ SUYỄN (喘): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 山 (SƠN) + 而 (NHI). Từ ghép HSK: 喘气 (SUYỄN KHÍ: thở dốc, thở hổn hển; xả hơi nghỉ ngơi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 喘气 (SUYỄN KHÍ) = 喘 (SUYỄN: thở hổn hển, thở dốc) + 气 (KHÍ: không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật) → thở dốc, thở hổn hển. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "喘气" đọc là chuǎn (thanh 3) + qì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thở dốc, thở hổn hển; xả hơi nghỉ ngơi
Phồn thể: 喘氣
Hán Việt: SUYỄN KHÍ
Tiếng Anh: to breathe deeply, to pant, to gasp, to take a breather
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “喘气”
Chữ SUYỄN (喘): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 山 (SƠN) + 而 (NHI). Từ ghép HSK: 喘气 (SUYỄN KHÍ: thở dốc, thở hổn hển; xả hơi nghỉ ngơi).
Tập viết
Dùng trong câu
在海拔五千多米的高原缺氧极端环境下徒步攀登,队员们即便每走几步就剧烈喘气,依然坚毅向前挺进。
Đi bộ leo núi trong môi trường cực đoan thiếu oxy vùng cao nguyên ở độ cao hơn 5.000 mét, các đội viên dẫu cứ đi vài bước là lại thở dốc dữ dội nhưng vẫn kiên nghị tiến về phía trước.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 喘气
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “喘气” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 喘 (U+5598) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thở hổn hển, thở hổn hển, thở dốc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 喘 · 口 (Bộ KHẨU) (12 nét) · Pinyin: chuǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thở hổn hển, thở hổn hển, thở dốc. Chữ SUYỄN (喘): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 山 (SƠN) + 而 (NHI). Từ ghép HSK: 喘气 (SUYỄN KHÍ: thở dốc, thở hổn hển; xả hơi nghỉ ngơi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 喘氣 SUYỄN KHÍ (thở dốc, thở hổn hển; xả hơi nghỉ ngơi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SUYỄN: thở hổn hển, thở hổn hển, thở dốc; thường gặp trong ngữ cảnh: 喘氣 SUYỄN KHÍ (thở dốc, thở hổn hển; xả hơi nghỉ ngơi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 喘 (SUYỄN): thở hổn hển, thở hổn hển, thở dốc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (喘氣 SUYỄN KHÍ (thở dốc, thở hổn hển; xả hơi nghỉ ngơi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Suyễn (喘): thở hổn hển, thở hổn hển, thở dốc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 喘 (âm đọc SUYỄN): thở hổn hển, thở hổn hển, thở dốc. Từ vựng thường đàm: 喘氣 SUYỄN KHÍ (thở dốc, thở hổn hển; xả hơi nghỉ ngơi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 喘 (âm chuẩn SUYỄN): thở hổn hển, thở hổn hển, thở dốc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SUYỄN (喘): thở hổn hển, thở hổn hển, thở dốc; từ ghép thông dụng: 喘氣 SUYỄN KHÍ (thở dốc, thở hổn hển; xả hơi nghỉ ngơi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 喘 [U+5598 · SUYỄN · chuǎn]: thở hổn hển, thở hổn hển, thở dốc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “喘气”