Tiếng Anh: to vomit, to throw up, vomiting
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “呕吐”
Chữ ẨU (呕, phồn thể: 嘔): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 呕吐 (ẨU THỔ: nôn mửa, nôn ói).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 呕吐 (ẨU THỔ) = 呕 (ẨU: nôn mửa, làm phiền, giận dữ) + 吐 (THỔ: nhổ ra, nhả ra, thốt ra) → nôn mửa, nôn ói. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "呕吐" đọc là ǒu (thanh 3) + tù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nôn mửa, nôn ói
Phồn thể: 嘔吐
Hán Việt: ẨU THỔ
Tiếng Anh: to vomit, to throw up, vomiting
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “呕吐”
Chữ ẨU (呕, phồn thể: 嘔): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 呕吐 (ẨU THỔ: nôn mửa, nôn ói).
Tập viết
Dùng trong câu
航天员在地面失重水槽与旋转离心机模拟训练中,克服了强烈的前庭空间运动病诱发的头晕与呕吐反应。
Các phi hành gia trong quá trình huấn luyện mô phỏng bồn nước không trọng lượng và máy ly tâm quay trên mặt đất đã vượt qua những cơn chóng mặt cùng phản xạ buồn nôn nôn mửa do hội chứng say không gian tiền đình dữ dội gây ra.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 呕吐
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “呕吐” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 呕 (U+5455) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nôn mửa; làm phiền, giận dữ. [Giản thể: 呕 ⇄ Phồn thể: 嘔 · 口 (Bộ KHẨU) (7 nét) · Pinyin: ǒu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nôn mửa; làm phiền, giận dữ. Chữ ẨU (呕, phồn thể: 嘔): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 呕吐 (ẨU THỔ: nôn mửa, nôn ói). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 嘔吐 ẨU THỔ (nôn mửa, nôn ói).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ẨU: nôn mửa; làm phiền, giận dữ; thường gặp trong ngữ cảnh: 嘔吐 ẨU THỔ (nôn mửa, nôn ói).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 嘔 (ẨU): nôn mửa; làm phiền, giận dữ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (嘔吐 ẨU THỔ (nôn mửa, nôn ói)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ẩu (嘔): nôn mửa; làm phiền, giận dữ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 嘔 (âm đọc ẨU): nôn mửa; làm phiền, giận dữ. Từ vựng thường đàm: 嘔吐 ẨU THỔ (nôn mửa, nôn ói).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 嘔 (âm chuẩn ẨU): nôn mửa; làm phiền, giận dữ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ẨU (嘔): nôn mửa; làm phiền, giận dữ; từ ghép thông dụng: 嘔吐 ẨU THỔ (nôn mửa, nôn ói).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 嘔 [U+5455 · ẨU · ǒu]: nôn mửa; làm phiền, giận dữ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “呕吐”