Tiếng Anh: to spit, to send out, to utter, to vomit; blood
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “吐” (THỔ) có quy tắc sinh học cực dễ nhớ: đọc thanh 3 “tǔ” khi chủ động nhả vật từ miệng ra (như nhổ hạt, nhả tơ, thổ lộ tâm tình); đọc thanh 4 “tù” khi bị nôn ói không tự chủ từ dạ dày lên (như 呕吐 ǒutù - nôn mửa, 吐血 tùxuè - thổ huyết).
nhổ ra, nhả ra (hạt, tơ, khói); thổ lộ, phát âm (谈吐)
VD: 谈吐 (tán tǔ), 吞吞吐吐 (tūntūn-tǔtǔ), 吐露 (tǔ lù)
nôn, ói, mửa (do say xe, ốm, ngộ độc)
VD: 呕吐 (ǒu tù), 想吐 (xiǎng tù)
Chữ “血” (HUYẾT) có 2 cách đọc phân theo văn phong: đọc là “xuè” trong các từ ghép y học và thành ngữ (như 血液 xuèyè, 血压 xuèyā, 心血 xīnxuè); đọc là “xiě” trong khẩu ngữ hằng ngày khi đứng một mình hoặc trong cụm động tân như 流血 (liúxiě - chảy máu), 抽血 (chōuxiě - lấy máu).
máu, huyết (dùng trong từ ghép song âm tiết và thành ngữ)
VD: 血液 (xuè yè), 血压 (xuè yā), 心血 (xīn xuè)
máu (dùng độc lập trong khẩu ngữ hằng ngày)
VD: 流血 (liú xiě), 抽血 (chōu xiě)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “吐血”
Chữ THỔ (吐) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ KHẨU (口 - cái miệng) bên trái biểu ý và chữ THỔ (土 - đất đai) bên phải vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh mầm cây trồi lên khỏi mặt đất. Từ động tác cái miệng nhả thức ăn hoặc phun hơi thở ra ngoài, chữ phát triển thành nghĩa bóng rất đẹp là bày tỏ, thổ lộ hết những tâm tư chất chứa trong lòng. Chữ THỔ (吐) nhắc nhở con người hãy biết chia sẻ chân thành và nói lời hay ý đẹp như hạt ngọc nhả ra từ miệng.
Bên trái cái miệng KHẨU mở ra, Bên phải đất THỔ mầm vươn hoa. Lời hay ý thật cùng thổ lộ, Trút hết nỗi niềm dạ thiết tha.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 吐血 [THỔ HUYẾT] gồm 吐 (THỔ) + 血 (HUYẾT) → nghĩa tiếng Việt: "吐 (THỔ): nhổ ra, nhả ra, thốt ra". 🦊
Phát âm "吐血": 吐 tǔ (thanh 3 (214)) → 血 xuè (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

吐 (THỔ): nhổ ra, nhả ra, thốt ra; 血 (HUYẾT): máu, huyết
Phồn thể: 吐血
Hán Việt: THỔ HUYẾT
Tiếng Anh: to spit, to send out, to utter, to vomit; blood
Chữ “吐” (THỔ) có quy tắc sinh học cực dễ nhớ: đọc thanh 3 “tǔ” khi chủ động nhả vật từ miệng ra (như nhổ hạt, nhả tơ, thổ lộ tâm tình); đọc thanh 4 “tù” khi bị nôn ói không tự chủ từ dạ dày lên (như 呕吐 ǒutù - nôn mửa, 吐血 tùxuè - thổ huyết).
nhổ ra, nhả ra (hạt, tơ, khói); thổ lộ, phát âm (谈吐)
VD: 谈吐 (tán tǔ), 吞吞吐吐 (tūntūn-tǔtǔ), 吐露 (tǔ lù)
nôn, ói, mửa (do say xe, ốm, ngộ độc)
VD: 呕吐 (ǒu tù), 想吐 (xiǎng tù)
Chữ “血” (HUYẾT) có 2 cách đọc phân theo văn phong: đọc là “xuè” trong các từ ghép y học và thành ngữ (như 血液 xuèyè, 血压 xuèyā, 心血 xīnxuè); đọc là “xiě” trong khẩu ngữ hằng ngày khi đứng một mình hoặc trong cụm động tân như 流血 (liúxiě - chảy máu), 抽血 (chōuxiě - lấy máu).
máu, huyết (dùng trong từ ghép song âm tiết và thành ngữ)
VD: 血液 (xuè yè), 血压 (xuè yā), 心血 (xīn xuè)
máu (dùng độc lập trong khẩu ngữ hằng ngày)
VD: 流血 (liú xiě), 抽血 (chōu xiě)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “吐血”
Chữ THỔ (吐) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ KHẨU (口 - cái miệng) bên trái biểu ý và chữ THỔ (土 - đất đai) bên phải vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh mầm cây trồi lên khỏi mặt đất. Từ động tác cái miệng nhả thức ăn hoặc phun hơi thở ra ngoài, chữ phát triển thành nghĩa bóng rất đẹp là bày tỏ, thổ lộ hết những tâm tư chất chứa trong lòng. Chữ THỔ (吐) nhắc nhở con người hãy biết chia sẻ chân thành và nói lời hay ý đẹp như hạt ngọc nhả ra từ miệng.
Bên trái cái miệng KHẨU mở ra, Bên phải đất THỔ mầm vươn hoa. Lời hay ý thật cùng thổ lộ, Trút hết nỗi niềm dạ thiết tha.
Tập viết
Dùng trong câu
吐血(相关词:呕吐)
Cụm từ “吐血” (THỔ HUYẾT) — 吐 (THỔ): nhổ ra, nhả ra, thốt ra; 血 (HUYẾT): máu, huyết; từ liên hệ: 呕吐 (ẨU THỔ: nôn mửa, nôn ói).

Câu 1/1
Từ “吐血” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 吐 (U+5410) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhổ ra, nhả ra, thốt ra; nôn ói (tù). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 吐 · 口 (Bộ KHẨU) (6 nét) · Pinyin: tǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhổ ra, nhả ra, thốt ra; nôn ói (tù). Chữ THỔ (吐) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ KHẨU (口 - cái miệng) bên trái biểu ý và chữ THỔ (土 - đất đai) bên phải vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh mầm cây trồi lên khỏi mặt đất. Từ động tác cái miệng nhả thức ăn hoặc phun hơi thở ra ngoài, chữ phát triển thành nghĩa bóng rất đẹp là bày tỏ, thổ lộ hết những tâm tư chất chứa trong lòng. Chữ THỔ (吐) nhắc nhở con người hãy biết chia sẻ chân thành và nói lời hay ý đẹp như hạt ngọc nhả ra từ miệng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 嘔吐 ẨU THỔ (nôn mửa, nôn ói); 吐氣 THỔ KHÍ (Thổ khí); 吐露 THỔ LỘ (Thổ lộ); 吐蕃 THỔ PHỒN (Phiền); 吐瀉 THỔ TẢ (Thổ tả).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỔ: nhổ ra, nhả ra, thốt ra; nôn ói (tù); thường gặp trong ngữ cảnh: 嘔吐 ẨU THỔ (nôn mửa, nôn ói); 吐氣 THỔ KHÍ (Thổ khí); 吐露 THỔ LỘ (Thổ lộ); 吐蕃 THỔ PHỒN (Phiền); 吐瀉 THỔ TẢ (Thổ tả).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 吐 (THỔ): nhổ ra, nhả ra, thốt ra; nôn ói (tù). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (嘔吐 ẨU THỔ (nôn mửa, nôn ói); 吐氣 THỔ KHÍ (Thổ khí); 吐露 THỔ LỘ (Thổ lộ); 吐蕃 THỔ PHỒN (Phiền); 吐瀉 THỔ TẢ (Thổ tả)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thổ (吐): nhổ ra, nhả ra, thốt ra; nôn ói (tù).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 吐 (âm đọc THỔ): nhổ ra, nhả ra, thốt ra; nôn ói (tù). Từ vựng thường đàm: 嘔吐 ẨU THỔ (nôn mửa, nôn ói); 吐氣 THỔ KHÍ (Thổ khí); 吐露 THỔ LỘ (Thổ lộ); 吐蕃 THỔ PHỒN (Phiền); 吐瀉 THỔ TẢ (Thổ tả).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 吐 (âm chuẩn THỔ): nhổ ra, nhả ra, thốt ra; nôn ói (tù).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỔ (吐): nhổ ra, nhả ra, thốt ra; nôn ói (tù); từ ghép thông dụng: 嘔吐 ẨU THỔ (nôn mửa, nôn ói); 吐氣 THỔ KHÍ (Thổ khí); 吐露 THỔ LỘ (Thổ lộ); 吐蕃 THỔ PHỒN (Phiền); 吐瀉 THỔ TẢ (Thổ tả).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 吐 [U+5410 · THỔ · tǔ]: nhổ ra, nhả ra, thốt ra; nôn ói (tù).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “吐血”