Tiếng Anh: to harmonize, to rhyme; to unite; (borrowed for) leaf; fair, equitable; public; duke; good, fine; dragon, imperial, colossal
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “好” đọc thanh 3 “hǎo” (HẢO) khi là tính từ hoặc phó từ mang nghĩa “tốt, đẹp, ngon, dễ, rất”; đọc thanh 4 “hào” (HIẾU) khi là động từ mang nghĩa “yêu thích, ham mê, hiếu kỳ, hiếu khách”.
tốt, đẹp, ngon, khỏe; dễ; rất, biết bao
VD: 你好 (nǐ hǎo), 好吃 (hǎo chī), 好处 (hǎo chu)
thích, ưa thích, ham mê (sở thích, hiếu kỳ, hiếu khách)
VD: 爱好 (ài hào), 好奇 (hào qí), 好客 (hào kè)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “叶公好龙”
Chữ DIỆP (叶, phồn thể: 葉): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 叶子 (DIỆP TỬ: lá cây, chiếc lá).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 叶公好龙 (DIỆP CÔNG HẢO LONG) = 叶 (DIỆP: hòa âm, có vần điệu, đoàn kết) + 公 (CÔNG: chung, công cộng, công bằng) + 好 (HẢO: tốt, ngon, đẹp) + 龙 (LONG: con rồng (thần thú), rồng rực rỡ) → 叶 (DIỆP): hòa âm, có vần điệu. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "叶公好龙" đọc là xié (thanh 2) + gōng (thanh 1) + hǎo (thanh 3) + lóng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

叶 (DIỆP): hòa âm, có vần điệu; 公 (CÔNG): Chung, công cộng, công bằng, minh bạch, vô tư; 好 (HẢO): tốt, ngon, đẹp; 龙 (LONG): con rồng (thần thú)
Phồn thể: 葉公好龍
Hán Việt: DIỆP CÔNG HẢO LONG
Tiếng Anh: to harmonize, to rhyme; to unite; (borrowed for) leaf; fair, equitable; public; duke; good, fine; dragon, imperial, colossal
Chữ “好” đọc thanh 3 “hǎo” (HẢO) khi là tính từ hoặc phó từ mang nghĩa “tốt, đẹp, ngon, dễ, rất”; đọc thanh 4 “hào” (HIẾU) khi là động từ mang nghĩa “yêu thích, ham mê, hiếu kỳ, hiếu khách”.
tốt, đẹp, ngon, khỏe; dễ; rất, biết bao
VD: 你好 (nǐ hǎo), 好吃 (hǎo chī), 好处 (hǎo chu)
thích, ưa thích, ham mê (sở thích, hiếu kỳ, hiếu khách)
VD: 爱好 (ài hào), 好奇 (hào qí), 好客 (hào kè)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “叶公好龙”
Chữ DIỆP (叶, phồn thể: 葉): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 叶子 (DIỆP TỬ: lá cây, chiếc lá).
Tập viết
Dùng trong câu
“叶公好龙”是汉语中常用的词汇表达。
“叶公好龙” (DIỆP CÔNG HẢO LONG) là cách diễn đạt từ vựng thông dụng trong tiếng Trung.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 叶公好龙
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Bài thơ mở đầu Kinh Thi ca ngợi vẻ đẹp dịu dàng của người thiếu nữ và tình yêu trong sáng.
Âm Hán Việt: QUAN QUAN THƯ CƯU, TẠI HÀ CHI CHÂU. YỂU ĐIỆU THỤC NỮ, QUÂN TỬ HẢO CẦU.
“Tiếng chim thư cưu hòa vang trên bãi bồi giữa dòng sông. Người thiếu nữ dịu dàng nết na, xứng đôi cùng bậc quân tử.”
Ham, chuộng (cđ. háu).
“Háo vui chớ say đắm. Kẻ sĩ lành lo việc chăm chăm.”
Ham, chuộng.
“Háu (háo) vui chớ say đắm. Kẻ sĩ lành lo việc chăm chăm.”
Từ “叶公好龙” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 叶 (U+53F6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
diệp lục; khuynh diệp; bách diệp
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hòa âm, có vần điệu; đoàn kết; (mượn) chiếc lá. Chữ DIỆP (叶, phồn thể: 葉): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 叶子 (DIỆP TỬ: lá cây, chiếc lá). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 葉子 DIỆP TỬ (lá cây, chiếc lá).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
nhà có dớp
dợp bóng
rau giấp cá
giẹp lép
nhịp nhàng, nhộn nhịp
rau riếp (rau diếp)
cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 葉 (DIỆP): hòa âm, có vần điệu; đoàn kết; (mượn) chiếc lá. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (葉子 DIỆP TỬ (lá cây, chiếc lá)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Diệp (葉): hòa âm, có vần điệu; đoàn kết; (mượn) chiếc lá.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 葉 (âm đọc DIỆP): hòa âm, có vần điệu; đoàn kết; (mượn) chiếc lá. Từ vựng thường đàm: 葉子 DIỆP TỬ (lá cây, chiếc lá).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 葉 (âm chuẩn DIỆP): hòa âm, có vần điệu; đoàn kết; (mượn) chiếc lá.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
rau diếp
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “叶公好龙”