Tiếng Anh: express, state, relate, narrate; gains, advantage, profit, merit; Asia; second
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “叙利亚”
Chữ TỰ (叙, phồn thể: 敘): thuộc bộ HỰU (又), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 叙述 (TỰ THUẬT: tự sự, kể lại, thuật lại).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 叙利亚 [TỰ LỢI Á] gồm 叙 (TỰ) + 利 (LỢI) + 亚 (Á) → nghĩa tiếng Việt: "叙 (TỰ): diễn đạt, kể lại, kể lại". 🦊
Phát âm "叙利亚": 叙 xù (thanh 4 (51)) → 利 lì (thanh 4 (51)) → 亚 yà (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

叙 (TỰ): diễn đạt, kể lại, kể lại; 利 (LỢI): Sắc bén; 亚 (Á): Châu Á
Phồn thể: 敘利亞
Hán Việt: TỰ LỢI Á
Tiếng Anh: express, state, relate, narrate; gains, advantage, profit, merit; Asia; second
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “叙利亚”
Chữ TỰ (叙, phồn thể: 敘): thuộc bộ HỰU (又), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 叙述 (TỰ THUẬT: tự sự, kể lại, thuật lại).
Tập viết
Dùng trong câu
叙利亚(相关词:叙述)
Cụm từ “叙利亚” (TỰ LỢI Á) — 叙 (TỰ): diễn đạt, kể lại, kể lại; 利 (LỢI): Sắc bén; 亚 (Á): Châu Á; từ liên hệ: 叙述 (TỰ THUẬT: tự sự, kể lại, thuật lại).

Câu 1/1
Từ “叙利亚” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 叙 (U+53D9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
diễn đạt, kể lại, kể lại. [Giản thể: 叙 ⇄ Phồn thể: 敘 · 人 (Bộ NHÂN) (9 nét) · Pinyin: xù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
diễn đạt, kể lại, kể lại. Chữ TỰ (叙, phồn thể: 敘): thuộc bộ HỰU (又), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 叙述 (TỰ THUẬT: tự sự, kể lại, thuật lại). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 敘述 TỰ THUẬT (tự sự, kể lại, thuật lại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỰ: diễn đạt, kể lại, kể lại; thường gặp trong ngữ cảnh: 敘述 TỰ THUẬT (tự sự, kể lại, thuật lại).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 敘 (TỰ): diễn đạt, kể lại, kể lại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (敘述 TỰ THUẬT (tự sự, kể lại, thuật lại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tự (敘): diễn đạt, kể lại, kể lại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 敘 (âm đọc TỰ): diễn đạt, kể lại, kể lại. Từ vựng thường đàm: 敘述 TỰ THUẬT (tự sự, kể lại, thuật lại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 敘 (âm chuẩn TỰ): diễn đạt, kể lại, kể lại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỰ (敘): diễn đạt, kể lại, kể lại; từ ghép thông dụng: 敘述 TỰ THUẬT (tự sự, kể lại, thuật lại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 敘 [U+53D9 · TỰ · xù]: diễn đạt, kể lại, kể lại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “叙利亚”