Tiếng Anh: to take, to get, to fetch, to choose; pleased, contented, gratified
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “取悦”
Chữ THỦ (取) là chữ hội ý, kết cấu trái phải gồm bộ NHĨ (耳 - cái tai) bên trái và bộ HỰU (又 - bàn tay phải) bên phải. Trong Giáp cốt văn, chữ bắt nguồn từ tục lệ săn bắn hoặc chinh phạt thời cổ đại: người chiến thắng dùng tay nắm và cắt lấy tai trái của con thú hoặc kẻ địch để làm bằng chứng lập công. Trải qua thời gian, nét nghĩa khốc liệt ban đầu phai nhạt, chữ THỦ (取) chuyển thành nghĩa chung là cầm lấy, tiếp nhận, chọn lựa những điều tinh hoa và nỗ lực giành lấy thành công.
Bên trái cái tai NHĨ lắng nghe, Bên phải bàn tay HỰU nắm về. Chọn lấy điều hay cùng học hỏi, Tiến thủ vươn lên thỏa đam mê.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 取悦 [THỦ DUYỆT] gồm 取 (THỦ) + 悦 (DUYỆT) → nghĩa tiếng Việt: "取 (THỦ): lấy, nhận, rút (tiền)". 🦊
Phát âm "取悦": 取 qǔ (thanh 3 (214)) → 悦 yuè (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

取 (THỦ): lấy, nhận, rút (tiền); 悦 (DUYỆT): Vui vẻ, hân hoan, lòng dạ phơi phới thư thái.
Phồn thể: 取悅
Hán Việt: THỦ DUYỆT
Tiếng Anh: to take, to get, to fetch, to choose; pleased, contented, gratified
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “取悦”
Chữ THỦ (取) là chữ hội ý, kết cấu trái phải gồm bộ NHĨ (耳 - cái tai) bên trái và bộ HỰU (又 - bàn tay phải) bên phải. Trong Giáp cốt văn, chữ bắt nguồn từ tục lệ săn bắn hoặc chinh phạt thời cổ đại: người chiến thắng dùng tay nắm và cắt lấy tai trái của con thú hoặc kẻ địch để làm bằng chứng lập công. Trải qua thời gian, nét nghĩa khốc liệt ban đầu phai nhạt, chữ THỦ (取) chuyển thành nghĩa chung là cầm lấy, tiếp nhận, chọn lựa những điều tinh hoa và nỗ lực giành lấy thành công.
Bên trái cái tai NHĨ lắng nghe, Bên phải bàn tay HỰU nắm về. Chọn lấy điều hay cùng học hỏi, Tiến thủ vươn lên thỏa đam mê.
Tập viết
Dùng trong câu
取悦(相关词:采取)
Cụm từ “取悦” (THỦ DUYỆT) — 取 (THỦ): lấy, nhận, rút (tiền); 悦 (DUYỆT): Vui vẻ, hân hoan, lòng dạ phơi phới thư thái.; từ liên hệ: 采取 (THÁI THỦ: áp dụng, tiến hành (biện pháp, hành động)).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 取悦
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Tình cảm sâu đậm thuần khiết: Giữa ba ngàn dòng nước lớn, chỉ múc một gáo mà uống.
Âm Hán Việt: NHẬM BẰNG NHƯỢC THỦY TAM THIÊN, NGÃ CHỈ THỦ NHẤT BẦU ẨM.
“Mặc cho sông Nhược Thủy rộng tới ba ngàn dặm, ta cũng chỉ múc đúng một bầu nước để uống mà thôi (ẩn dụ tình yêu thủy chung duy nhất).”
Từ “取悦” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 取 (U+53D6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lấy, nhận, rút (tiền). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 取 · 耳 (Bộ NHĨ) (8 nét) · Pinyin: qǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lấy, nhận, rút (tiền). Chữ THỦ (取) là chữ hội ý, kết cấu trái phải gồm bộ NHĨ (耳 - cái tai) bên trái và bộ HỰU (又 - bàn tay phải) bên phải. Trong Giáp cốt văn, chữ bắt nguồn từ tục lệ săn bắn hoặc chinh phạt thời cổ đại: người chiến thắng dùng tay nắm và cắt lấy tai trái của con thú hoặc kẻ địch để làm bằng chứng lập công. Trải qua thời gian, nét nghĩa khốc liệt ban đầu phai nhạt, chữ THỦ (取) chuyển thành nghĩa chung là cầm lấy, tiếp nhận, chọn lựa những điều tinh hoa và nỗ lực giành lấy thành công. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 採取 THÁI THỦ (áp dụng, tiến hành (biện pháp, hành động)); 錄取 LỤC THỦ (trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm); 取消 THỦ TIÊU (hủy bỏ, bãi bỏ, hủy); 爭取 TRANH THỦ (tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được); 取締 THỦ ĐẾ (xóa bỏ, đình chỉ cấm tiệt, triệt phá cơ sở phi pháp); 攝取 NHIẾP THỦ (hấp thụ, dung nạp (chất dinh dưỡng); chụp ảnh ghi hình).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỦ: lấy, nhận, rút (tiền); thường gặp trong ngữ cảnh: 採取 THÁI THỦ (áp dụng, tiến hành (biện pháp, hành động)); 錄取 LỤC THỦ (trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm); 取消 THỦ TIÊU (hủy bỏ, bãi bỏ, hủy); 爭取 TRANH THỦ (tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được); 取締 THỦ ĐẾ (xóa bỏ, đình chỉ cấm tiệt, triệt phá cơ sở phi pháp); 攝取 NHIẾP THỦ (hấp thụ, dung nạp (chất dinh dưỡng); chụp ảnh ghi hình).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 取 (THỦ): lấy, nhận, rút (tiền). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (採取 THÁI THỦ (áp dụng, tiến hành (biện pháp, hành động)); 錄取 LỤC THỦ (trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm); 取消 THỦ TIÊU (hủy bỏ, bãi bỏ, hủy); 爭取 TRANH THỦ (tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được); 取締 THỦ ĐẾ (xóa bỏ, đình chỉ cấm tiệt, triệt phá cơ sở phi pháp); 攝取 NHIẾP THỦ (hấp thụ, dung nạp (chất dinh dưỡng); chụp ảnh ghi hình)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thủ (取): lấy, nhận, rút (tiền).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 取 (âm đọc THỦ): lấy, nhận, rút (tiền). Từ vựng thường đàm: 採取 THÁI THỦ (áp dụng, tiến hành (biện pháp, hành động)); 錄取 LỤC THỦ (trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm); 取消 THỦ TIÊU (hủy bỏ, bãi bỏ, hủy); 爭取 TRANH THỦ (tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được); 取締 THỦ ĐẾ (xóa bỏ, đình chỉ cấm tiệt, triệt phá cơ sở phi pháp); 攝取 NHIẾP THỦ (hấp thụ, dung nạp (chất dinh dưỡng); chụp ảnh ghi hình).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 取 (âm chuẩn THỦ): lấy, nhận, rút (tiền).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỦ (取): lấy, nhận, rút (tiền); từ ghép thông dụng: 採取 THÁI THỦ (áp dụng, tiến hành (biện pháp, hành động)); 錄取 LỤC THỦ (trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm); 取消 THỦ TIÊU (hủy bỏ, bãi bỏ, hủy); 爭取 TRANH THỦ (tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được); 取締 THỦ ĐẾ (xóa bỏ, đình chỉ cấm tiệt, triệt phá cơ sở phi pháp); 攝取 NHIẾP THỦ (hấp thụ, dung nạp (chất dinh dưỡng); chụp ảnh ghi hình).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 取 [U+53D6 · THỦ · qǔ]: lấy, nhận, rút (tiền).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “取悦”