Tiếng Anh: fork, cross, to cross, to intersect
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “叉”
Chữ XOA (叉): thuộc bộ HỰU (又), gồm 3 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 叉子 (XOA TỬ: dĩa, nĩa), 交叉 (GIAO XOA: giao thoa, đan xen, giao cắt liên ngành).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 叉 (âm Hán Việt: XOA) → "cái nĩa, cái dĩa". 🦊
Phát âm "叉" [chā — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

cái nĩa, cái dĩa; chĩa ra, đan chéo
Phồn thể: 叉
Hán Việt: XOA
Tiếng Anh: fork, cross, to cross, to intersect
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “叉”
Chữ XOA (叉): thuộc bộ HỰU (又), gồm 3 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 叉子 (XOA TỬ: dĩa, nĩa), 交叉 (GIAO XOA: giao thoa, đan xen, giao cắt liên ngành).
Tập viết
Dùng trong câu
在国际多边外交晚宴上,餐桌上整齐摆放着银质刀叉与精美骨瓷餐具,尽显高雅庄重礼仪。
Tại bữa dạ tiệc ngoại giao đa phương quốc tế, trên bàn tiệc bày ngay ngắn dao và cái nĩa cái dĩa bằng bạc cùng bộ đồ ăn bằng gốm sứ xương tinh xảo, thể hiện trọn vẹn nghi lễ trang trọng thanh nhã.

Câu 1/1
Từ “叉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 叉 (U+53C9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
háng; cái nĩa, ngạnh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 叉 · 又 (Bộ HỰU) (3 nét) · Pinyin: chā].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
háng; cái nĩa, ngạnh. Chữ XOA (叉): thuộc bộ HỰU (又), gồm 3 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 叉子 (XOA TỬ: dĩa, nĩa), 交叉 (GIAO XOA: giao thoa, đan xen, giao cắt liên ngành). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 叉子 XOA TỬ (dĩa, nĩa); 交叉 GIAO XOA (giao thoa, đan xen, giao cắt liên ngành).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XOA: háng; cái nĩa, ngạnh; thường gặp trong ngữ cảnh: 叉子 XOA TỬ (dĩa, nĩa); 交叉 GIAO XOA (giao thoa, đan xen, giao cắt liên ngành).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 叉 (XOA): háng; cái nĩa, ngạnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (叉子 XOA TỬ (dĩa, nĩa); 交叉 GIAO XOA (giao thoa, đan xen, giao cắt liên ngành)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xoa (叉): háng; cái nĩa, ngạnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 叉 (âm đọc XOA): háng; cái nĩa, ngạnh. Từ vựng thường đàm: 叉子 XOA TỬ (dĩa, nĩa); 交叉 GIAO XOA (giao thoa, đan xen, giao cắt liên ngành).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 叉 (âm chuẩn XOA): háng; cái nĩa, ngạnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XOA (叉): háng; cái nĩa, ngạnh; từ ghép thông dụng: 叉子 XOA TỬ (dĩa, nĩa); 交叉 GIAO XOA (giao thoa, đan xen, giao cắt liên ngành).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 叉 [U+53C9 · XOA · chā]: háng; cái nĩa, ngạnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “叉”