Tiếng Anh: fork
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “叉子”
Chữ XOA (叉): thuộc bộ HỰU (又), gồm 3 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 叉子 (XOA TỬ: dĩa, nĩa), 交叉 (GIAO XOA: giao thoa, đan xen, giao cắt liên ngành).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 叉子 (XOA TỬ) = 叉 (XOA: háng, cái nĩa, ngạnh) + 子 (TỬ: con cái, đứa trẻ, mầm non kế thừa) → dĩa, nĩa. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "叉子" đọc là chā (thanh 1) + zi (thanh nhẹ). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

dĩa, nĩa
Phồn thể: 叉子
Hán Việt: XOA TỬ
Tiếng Anh: fork
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “叉子”
Chữ XOA (叉): thuộc bộ HỰU (又), gồm 3 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 叉子 (XOA TỬ: dĩa, nĩa), 交叉 (GIAO XOA: giao thoa, đan xen, giao cắt liên ngành).
Tập viết
Dùng trong câu
在享用正规西餐宴会时,左手持叉子、右手持餐刀是最基本的西餐用餐礼仪。
Khi dùng bữa tại tiệc đồ Tây trang trọng, tay trái cầm nĩa và tay phải cầm dao ăn là quy tắc lịch sự dùng bữa kiểu Tây cơ bản nhất.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 叉子
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Khí phách hiên ngang trước cường quyền và tấm lòng nhân hậu hết mực vì thế hệ trẻ.
Âm Hán Việt: HOÀNH MI LÃNH ĐỐI THIÊN PHU CHỈ, PHỦ THỦ CAM VI NHŨ TỬ NGƯU.
“Trợn mắt lạnh lùng trước ngàn ngón tay chỉ trỏ của kẻ địch, cúi đầu cam tâm làm con trâu hiền phục vụ trẻ thơ và nhân dân.”
Bài thơ mở đầu Kinh Thi ca ngợi vẻ đẹp dịu dàng của người thiếu nữ và tình yêu trong sáng.
Âm Hán Việt: QUAN QUAN THƯ CƯU, TẠI HÀ CHI CHÂU. YỂU ĐIỆU THỤC NỮ, QUÂN TỬ HẢO CẦU.
“Tiếng chim thư cưu hòa vang trên bãi bồi giữa dòng sông. Người thiếu nữ dịu dàng nết na, xứng đôi cùng bậc quân tử.”
Từ “叉子” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 叉 (U+53C9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
háng; cái nĩa, ngạnh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 叉 · 又 (Bộ HỰU) (3 nét) · Pinyin: chā].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
háng; cái nĩa, ngạnh. Chữ XOA (叉): thuộc bộ HỰU (又), gồm 3 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 叉子 (XOA TỬ: dĩa, nĩa), 交叉 (GIAO XOA: giao thoa, đan xen, giao cắt liên ngành). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 叉子 XOA TỬ (dĩa, nĩa); 交叉 GIAO XOA (giao thoa, đan xen, giao cắt liên ngành).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XOA: háng; cái nĩa, ngạnh; thường gặp trong ngữ cảnh: 叉子 XOA TỬ (dĩa, nĩa); 交叉 GIAO XOA (giao thoa, đan xen, giao cắt liên ngành).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 叉 (XOA): háng; cái nĩa, ngạnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (叉子 XOA TỬ (dĩa, nĩa); 交叉 GIAO XOA (giao thoa, đan xen, giao cắt liên ngành)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xoa (叉): háng; cái nĩa, ngạnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 叉 (âm đọc XOA): háng; cái nĩa, ngạnh. Từ vựng thường đàm: 叉子 XOA TỬ (dĩa, nĩa); 交叉 GIAO XOA (giao thoa, đan xen, giao cắt liên ngành).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 叉 (âm chuẩn XOA): háng; cái nĩa, ngạnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XOA (叉): háng; cái nĩa, ngạnh; từ ghép thông dụng: 叉子 XOA TỬ (dĩa, nĩa); 交叉 GIAO XOA (giao thoa, đan xen, giao cắt liên ngành).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 叉 [U+53C9 · XOA · chā]: háng; cái nĩa, ngạnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “叉子”