Tiếng Anh: restaurant, dining room, cafeteria
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “餐厅”
Chữ XAN (餐): thuộc bộ THỰC (食), gồm 16 nét (7 nét phụ), thành phần: 歺 (ĐÃI) + 又 (HỰU) + 食 (THỰC). Từ ghép HSK: 餐厅 (XAN SẢNH: nhà hàng, phòng ăn, quán ăn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 餐厅 (XAN SẢNH) = 餐 (XAN: ăn, ăn tối, bữa ăn) + 厅 (SẢNH: hội trường, phòng trung tâm) → nhà hàng, phòng ăn, quán ăn. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "餐厅" đọc là cān (thanh 1) + tīng (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nhà hàng, phòng ăn, quán ăn
Phồn thể: 餐廳
Hán Việt: XAN SẢNH
Tiếng Anh: restaurant, dining room, cafeteria
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “餐厅”
Chữ XAN (餐): thuộc bộ THỰC (食), gồm 16 nét (7 nét phụ), thành phần: 歺 (ĐÃI) + 又 (HỰU) + 食 (THỰC). Từ ghép HSK: 餐厅 (XAN SẢNH: nhà hàng, phòng ăn, quán ăn).
Tập viết
Dùng trong câu
这家充满浓郁江南风情的特色餐厅,以地道正宗的淮扬菜肴赢得了食客的交口称赞。
Nhà hàng đặc sản mang đậm phong vị Giang Nam này đã chinh phục được sự khen ngợi nồng nhiệt của thực khách nhờ những món ăn Hoài Dương chuẩn vị gia truyền.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 餐厅
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “餐厅” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 餐 (U+9910) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ăn, ăn tối; bữa ăn; thức ăn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 餐 · 歺 (Bộ ĐÃI) (16 nét) · Pinyin: cān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ăn, ăn tối; bữa ăn; thức ăn. Chữ XAN (餐): thuộc bộ THỰC (食), gồm 16 nét (7 nét phụ), thành phần: 歺 (ĐÃI) + 又 (HỰU) + 食 (THỰC). Từ ghép HSK: 餐厅 (XAN SẢNH: nhà hàng, phòng ăn, quán ăn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 餐廳 XAN SẢNH (nhà hàng, phòng ăn, quán ăn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XAN: ăn, ăn tối; bữa ăn; thức ăn; thường gặp trong ngữ cảnh: 餐廳 XAN SẢNH (nhà hàng, phòng ăn, quán ăn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 餐 (XAN): ăn, ăn tối; bữa ăn; thức ăn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (餐廳 XAN SẢNH (nhà hàng, phòng ăn, quán ăn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xan (餐): ăn, ăn tối; bữa ăn; thức ăn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 餐 (âm đọc XAN): ăn, ăn tối; bữa ăn; thức ăn. Từ vựng thường đàm: 餐廳 XAN SẢNH (nhà hàng, phòng ăn, quán ăn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 餐 (âm chuẩn XAN): ăn, ăn tối; bữa ăn; thức ăn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XAN (餐): ăn, ăn tối; bữa ăn; thức ăn; từ ghép thông dụng: 餐廳 XAN SẢNH (nhà hàng, phòng ăn, quán ăn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 餐 [U+9910 · XAN · cān]: ăn, ăn tối; bữa ăn; thức ăn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “餐厅”