Tiếng Anh: difference, disparity, distinction
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “差别”
Chữ SAI (差): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 羊 (DƯƠNG) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 差不多 (SAI BẤT ĐA: xấp xỉ, gần như, tương đương, không khác mấy), 出差 (XUẤT SAI: đi công tác), 差别 (SAI BIỆT: sự khác biệt, sai khác, chênh lệch), 差距 (SAI CỰ: khoảng cách, chênh lệch, độ cách biệt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 差别 (SAI BIỆT) = 差 (SAI: kém, thiếu, sai lệch) + 别 (BIỆT: đừng, chớ, khác) → sự khác biệt, sai khác, chênh lệch. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "差别" đọc là chā (thanh 1) + bié (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

sự khác biệt, sai khác, chênh lệch
Phồn thể: 差別
Hán Việt: SAI BIỆT
Tiếng Anh: difference, disparity, distinction
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “差别”
Chữ SAI (差): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 羊 (DƯƠNG) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 差不多 (SAI BẤT ĐA: xấp xỉ, gần như, tương đương, không khác mấy), 出差 (XUẤT SAI: đi công tác), 差别 (SAI BIỆT: sự khác biệt, sai khác, chênh lệch), 差距 (SAI CỰ: khoảng cách, chênh lệch, độ cách biệt).
Tập viết
Dùng trong câu
在深入对比这两款算法模型时,我们发现它们在边缘设备上的功耗控制存在显著差别。
Khi đối chiếu chuyên sâu giữa hai mô hình thuật toán này, chúng tôi nhận thấy chúng có sự chênh lệch rõ rệt về khả năng kiểm soát tiêu thụ điện năng trên thiết bị biên.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 差别
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “差别” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 差 (U+5DEE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sai quả
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kém, thiếu, sai lệch. Chữ SAI (差): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 羊 (DƯƠNG) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 差不多 (SAI BẤT ĐA: xấp xỉ, gần như, tương đương, không khác mấy), 出差 (XUẤT SAI: đi công tác), 差别 (SAI BIỆT: sự khác biệt, sai khác, chênh lệch), 差距 (SAI CỰ: khoảng cách, chênh lệch, độ cách biệt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 差不多 SAI BẤT ĐA (xấp xỉ, gần như, tương đương, không khác mấy); 出差 XUẤT SAI (đi công tác); 差別 SAI BIỆT (sự khác biệt, sai khác, chênh lệch); 差距 SAI CỰ (khoảng cách, chênh lệch, độ cách biệt); 偏差 THIÊN SAI (sai lệch, độ lệch, dung sai kỹ thuật); 時差 THỜI SAI (chênh lệch múi giờ, độ lệch múi giờ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 差 (SAI): kém, thiếu, sai lệch. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (差不多 SAI BẤT ĐA (xấp xỉ, gần như, tương đương, không khác mấy); 出差 XUẤT SAI (đi công tác); 差別 SAI BIỆT (sự khác biệt, sai khác, chênh lệch); 差距 SAI CỰ (khoảng cách, chênh lệch, độ cách biệt); 偏差 THIÊN SAI (sai lệch, độ lệch, dung sai kỹ thuật); 時差 THỜI SAI (chênh lệch múi giờ, độ lệch múi giờ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sai (差): kém, thiếu, sai lệch.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 差 (âm đọc SAI): kém, thiếu, sai lệch. Từ vựng thường đàm: 差不多 SAI BẤT ĐA (xấp xỉ, gần như, tương đương, không khác mấy); 出差 XUẤT SAI (đi công tác); 差別 SAI BIỆT (sự khác biệt, sai khác, chênh lệch); 差距 SAI CỰ (khoảng cách, chênh lệch, độ cách biệt); 偏差 THIÊN SAI (sai lệch, độ lệch, dung sai kỹ thuật); 時差 THỜI SAI (chênh lệch múi giờ, độ lệch múi giờ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 差 (âm chuẩn SAI): kém, thiếu, sai lệch.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 差 [U+5DEE · SAI · chā]: kém, thiếu, sai lệch.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “差别”