Tiếng Anh: intestines, bowels, sausage
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肠”
Chữ TRÀNG (肠, phồn thể: 腸): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét (3 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 肠 [TRÀNG] → "ruột, đường ruột". Cấu tạo có bộ NGUYỆT (mặt trăng, ánh trăng ban đêm hoặc phần thịt cơ thể). 🦊
Phát âm "肠" [cháng — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

ruột, đường ruột; lòng dồi, xúc xích
Phồn thể: 腸
Hán Việt: TRÀNG
Tiếng Anh: intestines, bowels, sausage
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肠”
Chữ TRÀNG (肠, phồn thể: 腸): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét (3 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
医学科学研究表明,保持健康的肠道微生物菌群平衡对增强人体免疫系统功能至关重要。
Nghiên cứu khoa học y học chỉ ra rằng, việc duy trì sự cân bằng của hệ vi sinh vật đường ruột ruột khỏe mạnh có ý nghĩa vô cùng quan trọng đối với việc tăng cường chức năng hệ thống miễn dịch của cơ thể người.

Câu 1/1
Từ “肠” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 肠 (U+80A0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ruột; cảm xúc; xúc xích. [Giản thể: 肠 ⇄ Phồn thể: 腸 · 月 (Bộ NGUYỆT) (7 nét) · Pinyin: cháng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ruột; cảm xúc; xúc xích. Chữ TRÀNG (肠, phồn thể: 腸): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét (3 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÀNG: ruột; cảm xúc; xúc xích.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 腸 (TRÀNG): ruột; cảm xúc; xúc xích. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tràng (腸): ruột; cảm xúc; xúc xích.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 腸 (âm đọc TRÀNG): ruột; cảm xúc; xúc xích.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 腸 (âm chuẩn TRÀNG): ruột; cảm xúc; xúc xích.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÀNG (腸): ruột; cảm xúc; xúc xích.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 腸 [U+80A0 · TRÀNG · cháng]: ruột; cảm xúc; xúc xích.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “肠”