Tiếng Anh: big building, mansion
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “厦”
Chữ HẠ (厦, phồn thể: 廈): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 自 (TỰ) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 大厦 (ĐẠI HẠ: tòa nhà lớn, cao ốc, tòa đại hạ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 厦 (âm Hán Việt: HẠ) → "tòa nhà lớn, biệt thự". 🦊
Phát âm "厦" [shà — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

tòa nhà lớn, biệt thự
Phồn thể: 廈
Hán Việt: HẠ
Tiếng Anh: big building, mansion
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “厦”
Chữ HẠ (厦, phồn thể: 廈): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 自 (TỰ) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 大厦 (ĐẠI HẠ: tòa nhà lớn, cao ốc, tòa đại hạ).
Tập viết
Dùng trong câu
大厦
Từ ghép chứa chữ 厦: “大厦” (ĐẠI HẠ — tòa nhà lớn, cao ốc, tòa đại hạ).

Câu 1/1
Từ “厦” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 厦 (U+53A6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hè nhà
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tòa nhà lớn, biệt thự. Chữ HẠ (厦, phồn thể: 廈): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 自 (TỰ) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 大厦 (ĐẠI HẠ: tòa nhà lớn, cao ốc, tòa đại hạ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 大廈 ĐẠI HẠ (tòa nhà lớn, cao ốc, tòa đại hạ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HẠ: tòa nhà lớn, biệt thự; thường gặp trong ngữ cảnh: 大廈 ĐẠI HẠ (tòa nhà lớn, cao ốc, tòa đại hạ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 廈 (HẠ): tòa nhà lớn, biệt thự. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (大廈 ĐẠI HẠ (tòa nhà lớn, cao ốc, tòa đại hạ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hạ (廈): tòa nhà lớn, biệt thự.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 廈 (âm đọc HẠ): tòa nhà lớn, biệt thự. Từ vựng thường đàm: 大廈 ĐẠI HẠ (tòa nhà lớn, cao ốc, tòa đại hạ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 廈 (âm chuẩn HẠ): tòa nhà lớn, biệt thự.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Hạ môn (đô thị ở đảo)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 廈 [U+53A6 · HẠ · shà]: tòa nhà lớn, biệt thự.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “厦”