Tiếng Anh: examination paper, test paper, rolled snack
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “卷” đọc thanh 3 “juǎn” (phồn thể 捲) khi là động từ “cuộn lại, xắn tay áo” hoặc lượng từ “cuộn (giấy, phim)”; đọc thanh 4 “juàn” (phồn thể 卷) khi là danh từ chỉ “bài thi, đề thi (试卷), tập sách”.
cuộn tròn, cuốn lại, xắn lên; cuộn (giấy); bánh cuốn/nem cuốn (春卷)
VD: 春卷 (chūn juǎn), 卷发 (juǎn fà), 席卷 (xí juǎn)
bài thi, đề thi (试卷); quyển sách, tập hồ sơ
VD: 试卷 (shì juàn), 问卷 (wèn juàn), 交卷 (jiāo juàn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “卷子”
Chữ QUYỂN (卷): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 试卷 (THÍ QUYỂN: bài thi, đề thi, bài làm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 卷子 [QUYỂN TỬ] gồm 卷 (QUYỂN) + 子 (TỬ) → nghĩa tiếng Việt: "bài thi tờ bài làm thi". 🦊
Phát âm "卷子" [juànzi — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

bài thi tờ bài làm thi; cuốn bánh gỏi cuốn (khẩu ngữ)
Phồn thể: 卷子
Hán Việt: QUYỂN TỬ
Tiếng Anh: examination paper, test paper, rolled snack
Chữ “卷” đọc thanh 3 “juǎn” (phồn thể 捲) khi là động từ “cuộn lại, xắn tay áo” hoặc lượng từ “cuộn (giấy, phim)”; đọc thanh 4 “juàn” (phồn thể 卷) khi là danh từ chỉ “bài thi, đề thi (试卷), tập sách”.
cuộn tròn, cuốn lại, xắn lên; cuộn (giấy); bánh cuốn/nem cuốn (春卷)
VD: 春卷 (chūn juǎn), 卷发 (juǎn fà), 席卷 (xí juǎn)
bài thi, đề thi (试卷); quyển sách, tập hồ sơ
VD: 试卷 (shì juàn), 问卷 (wèn juàn), 交卷 (jiāo juàn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “卷子”
Chữ QUYỂN (卷): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 试卷 (THÍ QUYỂN: bài thi, đề thi, bài làm).
Tập viết
Dùng trong câu
面对建设世界科技强国的历史时代大考,全国广大科研人员正以自立自强的优异答卷向党和人民交出一份满分答卷。
Đứng trước kỳ thi lớn của thời đại lịch sử về xây dựng cường quốc khoa học công nghệ thế giới, đông đảo cán bộ nghiên cứu khoa học trên toàn quốc đang bằng bài thi tờ bài làm tự chủ tự cường xuất sắc trao gửi tới Đảng và Nhân dân một bài thi điểm mười trọn vẹn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 卷子
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Khí phách hiên ngang trước cường quyền và tấm lòng nhân hậu hết mực vì thế hệ trẻ.
Âm Hán Việt: HOÀNH MI LÃNH ĐỐI THIÊN PHU CHỈ, PHỦ THỦ CAM VI NHŨ TỬ NGƯU.
“Trợn mắt lạnh lùng trước ngàn ngón tay chỉ trỏ của kẻ địch, cúi đầu cam tâm làm con trâu hiền phục vụ trẻ thơ và nhân dân.”
Bài thơ mở đầu Kinh Thi ca ngợi vẻ đẹp dịu dàng của người thiếu nữ và tình yêu trong sáng.
Âm Hán Việt: QUAN QUAN THƯ CƯU, TẠI HÀ CHI CHÂU. YỂU ĐIỆU THỤC NỮ, QUÂN TỬ HẢO CẦU.
“Tiếng chim thư cưu hòa vang trên bãi bồi giữa dòng sông. Người thiếu nữ dịu dàng nết na, xứng đôi cùng bậc quân tử.”
Từ “卷子” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 卷 (U+5377) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quyển sách
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cuộn, cuốn lại; cuốn sách, tập sách; bài thi (quyển). Chữ QUYỂN (卷): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 试卷 (THÍ QUYỂN: bài thi, đề thi, bài làm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 試卷 THÍ QUYỂN (bài thi, đề thi, bài làm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
sạch quẹn, quẹn má hồng
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 卷 (QUYỂN): cuộn, cuốn lại; cuốn sách, tập sách; bài thi (quyển). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (試卷 THÍ QUYỂN (bài thi, đề thi, bài làm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quyển (卷): cuộn, cuốn lại; cuốn sách, tập sách; bài thi (quyển).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 卷 (âm đọc QUYỂN): cuộn, cuốn lại; cuốn sách, tập sách; bài thi (quyển). Từ vựng thường đàm: 試卷 THÍ QUYỂN (bài thi, đề thi, bài làm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 卷 (âm chuẩn QUYỂN): cuộn, cuốn lại; cuốn sách, tập sách; bài thi (quyển).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 卷 [U+5377 · QUYỂN · juànzi]: cuộn, cuốn lại; cuốn sách, tập sách; bài thi (quyển).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “卷子”