Tiếng Anh: single, individual, only; lone; vehicle, car
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “单车”
Chữ ĐƠN (单, phồn thể: 單): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 菜单 (THÁI ĐƠN: thực đơn, menu), 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 单纯 (ĐƠN THUẦN: đơn thuần, trong sáng, mộc mạc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “单车”
💡 单车 [ĐƠN XA] gồm 单 (ĐƠN) + 车 (XA) → nghĩa tiếng Việt: "单 (ĐƠN): duy nhất, cá nhân, duy nhất". 🦊
Phát âm "单车": 单 shàn (thanh 4 (51)) → 车 chē (thanh 1 (55)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

单 (ĐƠN): duy nhất, cá nhân, duy nhất; 车 (XA): xe hơi
Phồn thể: 單車
Hán Việt: ĐƠN XA
Tiếng Anh: single, individual, only; lone; vehicle, car
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “单车”
Chữ ĐƠN (单, phồn thể: 單): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 菜单 (THÁI ĐƠN: thực đơn, menu), 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 单纯 (ĐƠN THUẦN: đơn thuần, trong sáng, mộc mạc).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “单车”
Dùng trong câu
单车(相关词:菜单)
Cụm từ “单车” (ĐƠN XA) — 单 (ĐƠN): duy nhất, cá nhân, duy nhất; 车 (XA): xe hơi; từ liên hệ: 菜单 (THÁI ĐƠN: thực đơn, menu).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 单车
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Từ “单车” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 单 (U+5355) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
duy nhất, cá nhân, duy nhất; cô đơn. Chữ ĐƠN (单, phồn thể: 單): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 菜单 (THÁI ĐƠN: thực đơn, menu), 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 单纯 (ĐƠN THUẦN: đơn thuần, trong sáng, mộc mạc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 菜單 THÁI ĐƠN (thực đơn, menu); 簡單 GIẢN ĐƠN (đơn giản); 孤單 CÔ ĐƠN (cô đơn, cô độc); 單純 ĐƠN THUẦN (đơn thuần, trong sáng, mộc mạc); 單調 ĐƠN ĐIỆU (đơn điệu, tẻ nhạt); 單獨 ĐƠN ĐỘC (đơn độc, một mình, riêng biệt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 單 (ĐƠN): duy nhất, cá nhân, duy nhất; cô đơn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (菜單 THÁI ĐƠN (thực đơn, menu); 簡單 GIẢN ĐƠN (đơn giản); 孤單 CÔ ĐƠN (cô đơn, cô độc); 單純 ĐƠN THUẦN (đơn thuần, trong sáng, mộc mạc); 單調 ĐƠN ĐIỆU (đơn điệu, tẻ nhạt); 單獨 ĐƠN ĐỘC (đơn độc, một mình, riêng biệt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đơn (單): duy nhất, cá nhân, duy nhất; cô đơn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 單 (âm đọc ĐƠN): duy nhất, cá nhân, duy nhất; cô đơn. Từ vựng thường đàm: 菜單 THÁI ĐƠN (thực đơn, menu); 簡單 GIẢN ĐƠN (đơn giản); 孤單 CÔ ĐƠN (cô đơn, cô độc); 單純 ĐƠN THUẦN (đơn thuần, trong sáng, mộc mạc); 單調 ĐƠN ĐIỆU (đơn điệu, tẻ nhạt); 單獨 ĐƠN ĐỘC (đơn độc, một mình, riêng biệt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 單 (âm chuẩn ĐƠN): duy nhất, cá nhân, duy nhất; cô đơn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
đan áo, đan lát; giản đan; xem đơn
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
toa hàng
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “单车”