Tiếng Anh: hide; go into hiding; (measure word for people); letter, mail, to believe, to trust
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “匿名信”
Chữ NẶC (匿): thuộc bộ HỆ (匸), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 口 (KHẨU).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “匿名信”
💡 匿名信 [NẶC DANH TÍN] gồm 匿 (NẶC) + 名 (DANH) + 信 (TÍN) → nghĩa tiếng Việt: "匿 (NẶC): ẩn náu". 🦊
Phát âm "匿名信": 匿 nì (thanh 4 (51)) → 名 míng (thanh 2 (35)) → 信 xìn (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

匿 (NẶC): ẩn náu; 名 (DANH): người (lượng từ dùng cho người); 信 (TÍN): thư, lá thư
Phồn thể: 匿名信
Hán Việt: NẶC DANH TÍN
Tiếng Anh: hide; go into hiding; (measure word for people); letter, mail, to believe, to trust
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “匿名信”
Chữ NẶC (匿): thuộc bộ HỆ (匸), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 口 (KHẨU).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “匿名信”
Dùng trong câu
匿名信(相关词:名字)
Cụm từ “匿名信” (NẶC DANH TÍN) — 匿 (NẶC): ẩn náu; 名 (DANH): người (lượng từ dùng cho người); 信 (TÍN): thư, lá thư; từ liên hệ: 名字 (DANH TỰ: tên).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 匿名信
Nghe theo, dựa hẳn vào.
“Con gái làm đôi nhà người. Tin người xa làm anh tam [em].”
Nghe theo, dựa hẳn vào.
“Có ai ướm hỏi tiên Vương Mẫu. Tin khả tin thời ngờ khả ngờ.”
Điều được truyền báo đến ai đó.
“Đông phong từ hẹn tin xuân đến. Đầm ấm nào hoa chẳng tốt tươi.”
Điều được truyền báo đến ai đó.
“Làm trăm ngàn chước cho được biết tin con ở đâu.”
Bắn trúng, nhằm.
“Sẵn cung này tôi ra tay liền bắn, tin vào cánh. Chừng như hắn cũng đau.”
Ấn tín, vật tượng trưng cho chức quyền được bề trên trao cho.
“Người nước Chiêm dâng đất mà xưng phiên thần. Quân nhà Minh nộp tín mặc xin lui về.”
Từ “匿名信” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 匿 (U+533F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ẩn náu; đi trốn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 匿 · 匚 (Bộ PHƯƠNG) (10 nét) · Pinyin: nì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ẩn náu; đi trốn. Chữ NẶC (匿): thuộc bộ HỆ (匸), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 口 (KHẨU).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NẶC: ẩn náu; đi trốn.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 匿 (NẶC): ẩn náu; đi trốn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nặc (匿): ẩn náu; đi trốn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 匿 (âm đọc NẶC): ẩn náu; đi trốn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 匿 (âm chuẩn NẶC): ẩn náu; đi trốn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NẶC (匿): ẩn náu; đi trốn.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 匿 [U+533F · NẶC · nì]: ẩn náu; đi trốn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “匿名信”