Tiếng Anh: spoon, ladle, scoop
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “勺”
Chữ THƯỢC (勺): thuộc bộ BAO (勹), gồm 3 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 勺子 (THƯỢC TỬ: cái thìa, cái muỗng).
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 勺 (U+52FA) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
cùng một duộc
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bắt chước
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 勺 (THƯỢC: thìa, muôi, đơn vị khối lượng), thuộc bộ 勹 (BAO). Gặp lại trong: 勺子 (THƯỢC TỬ). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 2 — vuốt giọng từ vừa lên cao (như dấu sắc hỏi han) nhé! 🦊↗️

cái thìa, muỗng; muỗng (lượng từ)
Phồn thể: 勺
Hán Việt: THƯỢC
Tiếng Anh: spoon, ladle, scoop
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “勺”
Chữ THƯỢC (勺): thuộc bộ BAO (勹), gồm 3 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 勺子 (THƯỢC TỬ: cái thìa, cái muỗng).
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 勺 (U+52FA) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
cùng một duộc
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bắt chước
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Tập viết
Dùng trong câu
我国探月工程全自动采样机械臂精准挥动采样勺,成功在月球表面挖取并封装了极其珍贵的月壤样本。
Cánh tay robot lấy mẫu tự động hoàn toàn của công trình thám trắc Mặt Trăng nước ta đã vung chiếc thìa cái muỗng lấy mẫu một cách chuẩn xác, đào lấy và niêm phong đóng gói thành công mẫu đất Mặt Trăng vô cùng quý giá trên bề mặt Mặt Trăng.

Câu 1/1
Từ “勺” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “勺”