Tiếng Anh: to formulate, to draft, to enact
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “制定”
Chữ CHẾ (制) là chữ hội ý, trong cổ văn bên trái vẽ một cành cây đang vươn cành lá xum xuê (nay biến đổi gần giống bộ NGƯU 牛 và bộ CÂN 巾), bên phải là bộ ĐAO (刂 - con dao). Dùng dao sắc để cắt tỉa, đẽo gọt những cành cây mọc thừa sao cho vào khuôn khổ tạo nên nghĩa gốc là cắt gọt, chế tác và tiết chế. Từ đó, chữ CHẾ (制) phát triển thành nghĩa CHẾ TẠO ra sản phẩm mới và thiết lập các quy tắc, CHẾ ĐỘ để quản lý xã hội trật tự.
Bên phải lưỡi ĐAO cắt tỉa, Bên trái cành cây uốn tỉa gọn gàng. Chữ CHẾ quy định rõ ràng, Chế tạo chuẩn mực vững vàng kỷ cương.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 制定 (CHẾ ĐỊNH) = 制 (CHẾ: chế tạo, quy định, chế độ) + 定 (ĐỊNH: ổn định, quyết định, cố định) → lập ra, ban hành, hoạch định (kế hoạch, luật). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "制定" đọc là zhì (thanh 4) + dìng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

lập ra, ban hành, hoạch định (kế hoạch, luật)
Phồn thể: 制定
Hán Việt: CHẾ ĐỊNH
Tiếng Anh: to formulate, to draft, to enact
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “制定”
Chữ CHẾ (制) là chữ hội ý, trong cổ văn bên trái vẽ một cành cây đang vươn cành lá xum xuê (nay biến đổi gần giống bộ NGƯU 牛 và bộ CÂN 巾), bên phải là bộ ĐAO (刂 - con dao). Dùng dao sắc để cắt tỉa, đẽo gọt những cành cây mọc thừa sao cho vào khuôn khổ tạo nên nghĩa gốc là cắt gọt, chế tác và tiết chế. Từ đó, chữ CHẾ (制) phát triển thành nghĩa CHẾ TẠO ra sản phẩm mới và thiết lập các quy tắc, CHẾ ĐỘ để quản lý xã hội trật tự.
Bên phải lưỡi ĐAO cắt tỉa, Bên trái cành cây uốn tỉa gọn gàng. Chữ CHẾ quy định rõ ràng, Chế tạo chuẩn mực vững vàng kỷ cương.
Tập viết
Dùng trong câu
国家发展改革委联合多部门科学制定了中长期绿色能源发展战略规划纲要,明确了实现碳中和的清晰时间表。
Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia phối hợp cùng nhiều bộ ngành đã hoạch định khoa học Đề cương Quy hoạch chiến lược phát triển năng lượng xanh trung và dài hạn, xác định rõ lộ trình thời gian biểu minh bạch để đạt mục tiêu trung hòa carbon.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 制定
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “制定” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 制 (U+5236) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 制 · 牛 (Bộ NGƯU) (8 nét) · Pinyin: zhì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát. Chữ CHẾ (制) là chữ hội ý, trong cổ văn bên trái vẽ một cành cây đang vươn cành lá xum xuê (nay biến đổi gần giống bộ NGƯU 牛 và bộ CÂN 巾), bên phải là bộ ĐAO (刂 - con dao). Dùng dao sắc để cắt tỉa, đẽo gọt những cành cây mọc thừa sao cho vào khuôn khổ tạo nên nghĩa gốc là cắt gọt, chế tác và tiết chế. Từ đó, chữ CHẾ (制) phát triển thành nghĩa CHẾ TẠO ra sản phẩm mới và thiết lập các quy tắc, CHẾ ĐỘ để quản lý xã hội trật tự. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 限制 HẠN CHẾ (hạn chế, giới hạn); 製造 CHẾ TẠO (chế tạo, sản xuất, tạo ra); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy); 控制 KHỐNG CHẾ (kiểm soát, khống chế, điều khiển); 制定 CHẾ ĐỊNH (lập ra, ban hành, hoạch định (kế hoạch, luật)); 制度 CHẾ ĐỘ (chế độ, thể chế, quy chế).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHẾ: chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát; thường gặp trong ngữ cảnh: 限制 HẠN CHẾ (hạn chế, giới hạn); 製造 CHẾ TẠO (chế tạo, sản xuất, tạo ra); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy); 控制 KHỐNG CHẾ (kiểm soát, khống chế, điều khiển); 制定 CHẾ ĐỊNH (lập ra, ban hành, hoạch định (kế hoạch, luật)); 制度 CHẾ ĐỘ (chế độ, thể chế, quy chế).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 制 (CHẾ): Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (限制 HẠN CHẾ (hạn chế, giới hạn); 製造 CHẾ TẠO (chế tạo, sản xuất, tạo ra); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy); 控制 KHỐNG CHẾ (kiểm soát, khống chế, điều khiển); 制定 CHẾ ĐỊNH (lập ra, ban hành, hoạch định (kế hoạch, luật)); 制度 CHẾ ĐỘ (chế độ, thể chế, quy chế)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chế (制): Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 制 (âm đọc CHẾ): Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát. Từ vựng thường đàm: 限制 HẠN CHẾ (hạn chế, giới hạn); 製造 CHẾ TẠO (chế tạo, sản xuất, tạo ra); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy); 控制 KHỐNG CHẾ (kiểm soát, khống chế, điều khiển); 制定 CHẾ ĐỊNH (lập ra, ban hành, hoạch định (kế hoạch, luật)); 制度 CHẾ ĐỘ (chế độ, thể chế, quy chế).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 制 (âm chuẩn CHẾ): Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHẾ (制): Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát; từ ghép thông dụng: 限制 HẠN CHẾ (hạn chế, giới hạn); 製造 CHẾ TẠO (chế tạo, sản xuất, tạo ra); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy); 控制 KHỐNG CHẾ (kiểm soát, khống chế, điều khiển); 制定 CHẾ ĐỊNH (lập ra, ban hành, hoạch định (kế hoạch, luật)); 制度 CHẾ ĐỘ (chế độ, thể chế, quy chế).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 制 [U+5236 · CHẾ · zhì]: Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “制定”