Tiếng Anh: initial stage, early days, early phase
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “初期”
Chữ SƠ (初): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 初级 (SƠ CẤP: sơ cấp, cơ bản, ban đầu), 最初 (TỐI SƠ: ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu), 初步 (SƠ BỘ: bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu), 当初 (ĐƯƠNG SƠ: ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 初期 (SƠ KỲ) = 初 (SƠ: bắt đầu, ban đầu, sơ cấp) + 期 (KỲ: thời kỳ, kỳ hạn, tuần lễ) → thời kỳ đầu, giai đoạn ban đầu. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

thời kỳ đầu, giai đoạn ban đầu
Phồn thể: 初期
Hán Việt: SƠ KỲ
Tiếng Anh: initial stage, early days, early phase
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “初期”
Chữ SƠ (初): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 初级 (SƠ CẤP: sơ cấp, cơ bản, ban đầu), 最初 (TỐI SƠ: ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu), 初步 (SƠ BỘ: bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu), 当初 (ĐƯƠNG SƠ: ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu).
Tập viết
Dùng trong câu
在重大科技工程研制攻坚初期,面对国外严密的技术封锁,科研团队白手起家、自力更生。
Vào thời kỳ đầu giai đoạn ban đầu của trận đánh vượt khó nghiên cứu chế tạo công trình khoa học công nghệ trọng đại, đứng trước sự phong tỏa công nghệ nghiêm ngặt từ nước ngoài, đội ngũ nghiên cứu đã tự lực cánh sinh, dựng cơ đồ từ hai bàn tay trắng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 初期
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “初期” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 初 (U+521D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bắt đầu, ban đầu, sơ cấp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 初 · 衤 (Bộ Y) (7 nét) · Pinyin: chūqī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bắt đầu, ban đầu, sơ cấp. Chữ SƠ (初): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 初级 (SƠ CẤP: sơ cấp, cơ bản, ban đầu), 最初 (TỐI SƠ: ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu), 初步 (SƠ BỘ: bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu), 当初 (ĐƯƠNG SƠ: ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 初級 SƠ CẤP (sơ cấp, cơ bản, ban đầu); 最初 TỐI SƠ (ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu); 初步 SƠ BỘ (bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu); 當初 ĐƯƠNG SƠ (ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu); 起初 KHỞI SƠ (ban đầu, thoạt đầu, lúc mới bắt đầu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SƠ: bắt đầu, ban đầu, sơ cấp; thường gặp trong ngữ cảnh: 初級 SƠ CẤP (sơ cấp, cơ bản, ban đầu); 最初 TỐI SƠ (ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu); 初步 SƠ BỘ (bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu); 當初 ĐƯƠNG SƠ (ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu); 起初 KHỞI SƠ (ban đầu, thoạt đầu, lúc mới bắt đầu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 初 (SƠ): bắt đầu, ban đầu, sơ cấp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (初級 SƠ CẤP (sơ cấp, cơ bản, ban đầu); 最初 TỐI SƠ (ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu); 初步 SƠ BỘ (bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu); 當初 ĐƯƠNG SƠ (ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu); 起初 KHỞI SƠ (ban đầu, thoạt đầu, lúc mới bắt đầu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sơ (初): bắt đầu, ban đầu, sơ cấp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 初 (âm đọc SƠ): bắt đầu, ban đầu, sơ cấp. Từ vựng thường đàm: 初級 SƠ CẤP (sơ cấp, cơ bản, ban đầu); 最初 TỐI SƠ (ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu); 初步 SƠ BỘ (bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu); 當初 ĐƯƠNG SƠ (ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu); 起初 KHỞI SƠ (ban đầu, thoạt đầu, lúc mới bắt đầu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 初 (âm chuẩn SƠ): bắt đầu, ban đầu, sơ cấp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SƠ (初): bắt đầu, ban đầu, sơ cấp; từ ghép thông dụng: 初級 SƠ CẤP (sơ cấp, cơ bản, ban đầu); 最初 TỐI SƠ (ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu); 初步 SƠ BỘ (bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu); 當初 ĐƯƠNG SƠ (ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu); 起初 KHỞI SƠ (ban đầu, thoạt đầu, lúc mới bắt đầu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 初 [U+521D · SƠ · chūqī]: bắt đầu, ban đầu, sơ cấp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “初期”