Tiếng Anh: to row or paddle boat; to scratch; small boat, dugout, punt
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “划” đọc thanh 4 “huà” (HOẠCH - phồn thể 劃) khi mang nghĩa “lên kế hoạch, quy hoạch, vạch ranh giới”; đọc thanh 2 “huá” (phồn thể 划) khi mang nghĩa “chèo thuyền (划船), làm trầy xước” hoặc “đáng đồng tiền (划算 huásuàn)”.
kế hoạch, quy hoạch; phân chia ranh giới
VD: 计划 (jì huà), 规划 (guī huà), 策划 (cè huà)
chèo (thuyền); quẹt (diêm), làm xước; có lợi, đáng giá (划算)
VD: 划船 (huá chuán), 划算 (huá suàn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “划艇”
Chữ HOẠCH (划, phồn thể: 劃): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 划船 (HOẠCH THUYỀN: chèo thuyền), 策划 (SÁCH HOẠCH: hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản), 规划 (QUY HOẠCH: quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 划艇 [HOẠCH ĐĨNH] gồm 划 (HOẠCH) + 艇 (ĐĨNH) → nghĩa tiếng Việt: "划 (HOẠCH): chèo thuyền hoặc chèo thuyền". 🦊
Phát âm "划艇": 划 huá (thanh 2 (35)) → 艇 tǐng (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

划 (HOẠCH): chèo thuyền hoặc chèo thuyền; 艇 (ĐĨNH): thuyền nhỏ, đào, punt
Phồn thể: 劃艇
Hán Việt: HOẠCH ĐĨNH
Tiếng Anh: to row or paddle boat; to scratch; small boat, dugout, punt
Chữ “划” đọc thanh 4 “huà” (HOẠCH - phồn thể 劃) khi mang nghĩa “lên kế hoạch, quy hoạch, vạch ranh giới”; đọc thanh 2 “huá” (phồn thể 划) khi mang nghĩa “chèo thuyền (划船), làm trầy xước” hoặc “đáng đồng tiền (划算 huásuàn)”.
kế hoạch, quy hoạch; phân chia ranh giới
VD: 计划 (jì huà), 规划 (guī huà), 策划 (cè huà)
chèo (thuyền); quẹt (diêm), làm xước; có lợi, đáng giá (划算)
VD: 划船 (huá chuán), 划算 (huá suàn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “划艇”
Chữ HOẠCH (划, phồn thể: 劃): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 划船 (HOẠCH THUYỀN: chèo thuyền), 策划 (SÁCH HOẠCH: hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản), 规划 (QUY HOẠCH: quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn).
Tập viết
Dùng trong câu
划艇(相关词:计划)
Cụm từ “划艇” (HOẠCH ĐĨNH) — 划 (HOẠCH): chèo thuyền hoặc chèo thuyền; 艇 (ĐĨNH): thuyền nhỏ, đào, punt; từ liên hệ: 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch).

Câu 1/1
Từ “划艇” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 划 (U+5212) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vạch đường
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chèo thuyền hoặc chèo thuyền; gãi. Chữ HOẠCH (划, phồn thể: 劃): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 划船 (HOẠCH THUYỀN: chèo thuyền), 策划 (SÁCH HOẠCH: hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản), 规划 (QUY HOẠCH: quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 計劃 KẾ HOẠCH (kế hoạch, lập kế hoạch); 划船 HOẠCH THUYỀN (chèo thuyền); 策劃 SÁCH HOẠCH (hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản); 規劃 QUY HOẠCH (quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn); 劃分 HOẠCH PHÂN (phân chia, phân định ranh giới, chia tách).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 劃 (HOẠCH): chèo thuyền hoặc chèo thuyền; gãi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (計劃 KẾ HOẠCH (kế hoạch, lập kế hoạch); 划船 HOẠCH THUYỀN (chèo thuyền); 策劃 SÁCH HOẠCH (hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản); 規劃 QUY HOẠCH (quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn); 劃分 HOẠCH PHÂN (phân chia, phân định ranh giới, chia tách)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoạch (劃): chèo thuyền hoặc chèo thuyền; gãi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 劃 (âm đọc HOẠCH): chèo thuyền hoặc chèo thuyền; gãi. Từ vựng thường đàm: 計劃 KẾ HOẠCH (kế hoạch, lập kế hoạch); 划船 HOẠCH THUYỀN (chèo thuyền); 策劃 SÁCH HOẠCH (hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản); 規劃 QUY HOẠCH (quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn); 劃分 HOẠCH PHÂN (phân chia, phân định ranh giới, chia tách).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 劃 (âm chuẩn HOẠCH): chèo thuyền hoặc chèo thuyền; gãi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
hoạch định, kế hoạch, trù hoạch
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
dạch ra
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “划艇”