Tiếng Anh: to lighten, to ease, to alleviate, to mitigate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “减轻”
Chữ GIẢM (减, phồn thể: 減): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 减少 (GIẢM THIỂU: giảm bớt, cắt giảm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 减轻 [GIẢM KHINH] gồm 减 (GIẢM) + 轻 (KHINH) → nghĩa tiếng Việt: "giảm nhẹ, làm vơi bớt, giảm bớt". 🦊
Phát âm "减轻" [jiǎnqīng — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

giảm nhẹ, làm vơi bớt, giảm bớt
Phồn thể: 減輕
Hán Việt: GIẢM KHINH
Tiếng Anh: to lighten, to ease, to alleviate, to mitigate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “减轻”
Chữ GIẢM (减, phồn thể: 減): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 减少 (GIẢM THIỂU: giảm bớt, cắt giảm).
Tập viết
Dùng trong câu
通过全面推行科研经费“包干制”与简化表格填报,切实减轻了青年科研人员的不必要行政事务负担。
Thông qua việc đẩy mạnh toàn diện 'chế độ khoán trọn gói' kinh phí nghiên cứu khoa học và tinh giản kê khai biểu mẫu, đã làm vơi bớt giảm nhẹ thiết thực gánh nặng sự vụ hành chính không cần thiết cho cán bộ nghiên cứu trẻ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 减轻
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Từ “减轻” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 减 (U+51CF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giảm, trừ đi, giảm bớt. [Giản thể: 减 ⇄ Phồn thể: 減 · 冫 (Bộ BĂNG) (11 nét) · Pinyin: jiǎnqīng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giảm, trừ đi, giảm bớt. Chữ GIẢM (减, phồn thể: 減): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 减少 (GIẢM THIỂU: giảm bớt, cắt giảm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 減肥 GIẢM PHÌ (giảm cân); 減少 GIẢM THIỂU (giảm bớt, cắt giảm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIẢM: giảm, trừ đi, giảm bớt; thường gặp trong ngữ cảnh: 減肥 GIẢM PHÌ (giảm cân); 減少 GIẢM THIỂU (giảm bớt, cắt giảm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 減 (GIẢM): giảm, trừ đi, giảm bớt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (減肥 GIẢM PHÌ (giảm cân); 減少 GIẢM THIỂU (giảm bớt, cắt giảm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giảm (減): giảm, trừ đi, giảm bớt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 減 (âm đọc GIẢM): giảm, trừ đi, giảm bớt. Từ vựng thường đàm: 減肥 GIẢM PHÌ (giảm cân); 減少 GIẢM THIỂU (giảm bớt, cắt giảm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 減 (âm chuẩn GIẢM): giảm, trừ đi, giảm bớt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIẢM (減): giảm, trừ đi, giảm bớt; từ ghép thông dụng: 減肥 GIẢM PHÌ (giảm cân); 減少 GIẢM THIỂU (giảm bớt, cắt giảm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 減 [U+51CF · GIẢM · jiǎnqīng]: giảm, trừ đi, giảm bớt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “减轻”