Tiếng Anh: winter, winter season
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “冬季”
Chữ ĐÔNG (冬) là chữ hội ý; trong Giáp cốt văn, chữ vẽ sợi dây thắt nút ở hai đầu biểu thị sự kết thúc (chữ gốc của chữ CHUNG 终). Đến thời Kim văn và Tiểu triện, cổ nhân thêm bộ BĂNG (冫 - hai nét băng giá ở dưới) vào dưới hình nút dây (bộ TRĨ 夂 ở trên) để chỉ mùa cuối cùng trong năm khi tiết trời giá lạnh. Mùa ĐÔNG (冬) là khoảng thời gian vạn vật thu mình tích trữ nhựa sống để chờ đón mùa xuân đơm hoa kết trái.
Trên là bước chậm chữ TRĨ (夂), Dưới hai chấm BĂNG (冫) hàn khí giá băng. Khép lại bốn mùa trong năm, Mùa ĐÔNG (冬) tĩnh lặng ươm mầm xuân tươi.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 冬季 [ĐÔNG QUÝ] gồm 冬 (ĐÔNG) + 季 (QUÝ) → nghĩa tiếng Việt: "mùa đông, vụ mùa đông". 🦊
Phát âm "冬季" [dōngjì — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

mùa đông, vụ mùa đông
Phồn thể: 冬季
Hán Việt: ĐÔNG QUÝ
Tiếng Anh: winter, winter season
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “冬季”
Chữ ĐÔNG (冬) là chữ hội ý; trong Giáp cốt văn, chữ vẽ sợi dây thắt nút ở hai đầu biểu thị sự kết thúc (chữ gốc của chữ CHUNG 终). Đến thời Kim văn và Tiểu triện, cổ nhân thêm bộ BĂNG (冫 - hai nét băng giá ở dưới) vào dưới hình nút dây (bộ TRĨ 夂 ở trên) để chỉ mùa cuối cùng trong năm khi tiết trời giá lạnh. Mùa ĐÔNG (冬) là khoảng thời gian vạn vật thu mình tích trữ nhựa sống để chờ đón mùa xuân đơm hoa kết trái.
Trên là bước chậm chữ TRĨ (夂), Dưới hai chấm BĂNG (冫) hàn khí giá băng. Khép lại bốn mùa trong năm, Mùa ĐÔNG (冬) tĩnh lặng ươm mầm xuân tươi.
Tập viết
Dùng trong câu
在冬季寒冷严酷的气候条件下,我国北极科考队员克服严寒风雪,圆满完成了极地海洋环境调查。
Trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt giá rét của mùa đông, các đội viên khảo sát Bắc Cực của nước ta đã khắc phục bão tuyết giá lạnh, hoàn thành mỹ mãn cuộc khảo sát điều tra môi trường đại dương vùng cực.

Câu 1/1
Từ “冬季” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 冬 (U+51AC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mùa đông. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 冬 · 夂 (Bộ TRĨ) (5 nét) · Pinyin: dōngjì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mùa đông. Chữ ĐÔNG (冬) là chữ hội ý; trong Giáp cốt văn, chữ vẽ sợi dây thắt nút ở hai đầu biểu thị sự kết thúc (chữ gốc của chữ CHUNG 终). Đến thời Kim văn và Tiểu triện, cổ nhân thêm bộ BĂNG (冫 - hai nét băng giá ở dưới) vào dưới hình nút dây (bộ TRĨ 夂 ở trên) để chỉ mùa cuối cùng trong năm khi tiết trời giá lạnh. Mùa ĐÔNG (冬) là khoảng thời gian vạn vật thu mình tích trữ nhựa sống để chờ đón mùa xuân đơm hoa kết trái. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 冬至 ĐÔNG CHÍ (Đông chí); 冬瓜 ĐÔNG QUA (Đông qua); 冬天 ĐÔNG THIÊN (Thiên); 冬節 ĐÔNG TIẾT (Đông tiết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐÔNG: mùa đông; thường gặp trong ngữ cảnh: 冬至 ĐÔNG CHÍ (Đông chí); 冬瓜 ĐÔNG QUA (Đông qua); 冬天 ĐÔNG THIÊN (Thiên); 冬節 ĐÔNG TIẾT (Đông tiết).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 冬 (ĐÔNG): mùa đông. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (冬至 ĐÔNG CHÍ (Đông chí); 冬瓜 ĐÔNG QUA (Đông qua); 冬天 ĐÔNG THIÊN (Thiên); 冬節 ĐÔNG TIẾT (Đông tiết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đông (冬): mùa đông.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 冬 (âm đọc ĐÔNG): mùa đông. Từ vựng thường đàm: 冬至 ĐÔNG CHÍ (Đông chí); 冬瓜 ĐÔNG QUA (Đông qua); 冬天 ĐÔNG THIÊN (Thiên); 冬節 ĐÔNG TIẾT (Đông tiết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 冬 (âm chuẩn ĐÔNG): mùa đông.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐÔNG (冬): mùa đông; từ ghép thông dụng: 冬至 ĐÔNG CHÍ (Đông chí); 冬瓜 ĐÔNG QUA (Đông qua); 冬天 ĐÔNG THIÊN (Thiên); 冬節 ĐÔNG TIẾT (Đông tiết).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 冬 [U+51AC · ĐÔNG · dōngjì]: mùa đông.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “冬季”