Tiếng Anh: gym, fitness center
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “健身房”
Chữ KIỆN (健): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe), 健身房 (KIỆN THÂN PHÒNG: phòng tập gym, phòng tập thể hình), 健全 (KIỆN TOÀN: hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 健身房 (KIỆN THÂN PHÒNG) = 健 (KIỆN: mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh) + 身 (THÂN: thân thể, cơ thể, bản thân) + 房 (PHÒNG: căn phòng, ngôi nhà, buồng ở) → phòng tập gym, phòng tập thể hình. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "健身房" đọc là jiàn (thanh 4) + shēn (thanh 1) + fáng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

phòng tập gym, phòng tập thể hình
Phồn thể: 健身房
Hán Việt: KIỆN THÂN PHÒNG
Tiếng Anh: gym, fitness center
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “健身房”
Chữ KIỆN (健): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe), 健身房 (KIỆN THÂN PHÒNG: phòng tập gym, phòng tập thể hình), 健全 (KIỆN TOÀN: hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ).
Tập viết
Dùng trong câu
每天下班后去社区智能化健身房进行半小时有氧跑步与力量器械锻炼,能够有效缓解全天的工作疲劳。
Mỗi ngày sau giờ tan sở đến phòng tập gym thông minh của khu dân cư tập chạy bộ và tập cơ nửa tiếng có thể xua tan mệt mỏi sau cả ngày làm việc một cách hiệu quả.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 健身房
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Từ “健身房” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 健 (U+5065) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh; sức mạnh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 健 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (10 nét) · Pinyin: jiàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh; sức mạnh. Chữ KIỆN (健): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe), 健身房 (KIỆN THÂN PHÒNG: phòng tập gym, phòng tập thể hình), 健全 (KIỆN TOÀN: hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 健康 KIỆN KHANG (khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe); 健身房 KIỆN THÂN PHÒNG (phòng tập gym, phòng tập thể hình); 健全 KIỆN TOÀN (hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIỆN: mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh; sức mạnh; thường gặp trong ngữ cảnh: 健康 KIỆN KHANG (khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe); 健身房 KIỆN THÂN PHÒNG (phòng tập gym, phòng tập thể hình); 健全 KIỆN TOÀN (hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 健 (KIỆN): mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh; sức mạnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (健康 KIỆN KHANG (khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe); 健身房 KIỆN THÂN PHÒNG (phòng tập gym, phòng tập thể hình); 健全 KIỆN TOÀN (hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kiện (健): mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh; sức mạnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 健 (âm đọc KIỆN): mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh; sức mạnh. Từ vựng thường đàm: 健康 KIỆN KHANG (khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe); 健身房 KIỆN THÂN PHÒNG (phòng tập gym, phòng tập thể hình); 健全 KIỆN TOÀN (hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 健 (âm chuẩn KIỆN): mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh; sức mạnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KIỆN (健): mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh; sức mạnh; từ ghép thông dụng: 健康 KIỆN KHANG (khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe); 健身房 KIỆN THÂN PHÒNG (phòng tập gym, phòng tập thể hình); 健全 KIỆN TOÀN (hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 健 [U+5065 · KIỆN · jiàn]: mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh; sức mạnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “健身房”