Tiếng Anh: to establish, to set up, to build
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “建立”
Chữ KIẾN (建): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 建立 (KIẾN LẬP: thiết lập, gây dựng, thành lập), 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 建立 (KIẾN LẬP) = 建 (KIẾN: xây dựng, thiết lập, dựng lên) + 立 (LẬP: đứng thẳng hiên ngang trên mặt đất, lập thân, dựng xây) → thiết lập, gây dựng, thành lập. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "建立" đọc là jiàn (thanh 4) + lì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thiết lập, gây dựng, thành lập
Phồn thể: 建立
Hán Việt: KIẾN LẬP
Tiếng Anh: to establish, to set up, to build
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “建立”
Chữ KIẾN (建): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 建立 (KIẾN LẬP: thiết lập, gây dựng, thành lập), 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng).
Tập viết
Dùng trong câu
在开展国际前沿跨学科科研攻关中,建立高效顺畅的跨机构协同创新机制至关重要。
Trong việc triển khai nghiên cứu đột phá liên ngành tiên phong quốc tế, việc thiết lập cơ chế đổi mới sáng tạo phối hợp liên viện trường trôi chảy và hiệu quả có ý nghĩa then chốt.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 建立
Hình ảnh chú mục đồng cưỡi trâu ca hát vang vọng cả khu rừng rồi chợt im bặt để bắt ve.
Âm Hán Việt: MỤC ĐỒNG KỴ HOÀNG NGƯU, CA THANH CHẤN LÂM VIỆT. Ý DỤC BỔ MINH THIỀN, HỐT NHIÊN BẾ KHẨU LẬP.
“Chú mục đồng cưỡi trên lưng trâu vàng, tiếng hát vang vọng khắp vòm cây rừng. Chợt muốn bắt chú ve đang kêu trên cành, liền khép miệng đứng im phăng phắc.”
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “建立” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 建 (U+5EFA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 建 · 廴 (Bộ DẪN) (8 nét) · Pinyin: jiàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy. Chữ KIẾN (建): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 建立 (KIẾN LẬP: thiết lập, gây dựng, thành lập), 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 建立 KIẾN LẬP (thiết lập, gây dựng, thành lập); 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 建議 KIẾN NGHỊ (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên); 建築 KIẾN TRÚC (kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIẾN: xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy; thường gặp trong ngữ cảnh: 建立 KIẾN LẬP (thiết lập, gây dựng, thành lập); 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 建議 KIẾN NGHỊ (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên); 建築 KIẾN TRÚC (kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 建 (KIẾN): xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (建立 KIẾN LẬP (thiết lập, gây dựng, thành lập); 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 建議 KIẾN NGHỊ (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên); 建築 KIẾN TRÚC (kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kiến (建): xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 建 (âm đọc KIẾN): xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy. Từ vựng thường đàm: 建立 KIẾN LẬP (thiết lập, gây dựng, thành lập); 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 建議 KIẾN NGHỊ (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên); 建築 KIẾN TRÚC (kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 建 (âm chuẩn KIẾN): xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KIẾN (建): xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy; từ ghép thông dụng: 建立 KIẾN LẬP (thiết lập, gây dựng, thành lập); 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 建議 KIẾN NGHỊ (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên); 建築 KIẾN TRÚC (kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 建 [U+5EFA · KIẾN · jiàn]: xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “建立”