Tiếng Anh: strong, robust, healthy; strength; peaceful, quiet; happy, healthy; person, people
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “健康人”
Chữ KIỆN (健): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe), 健身房 (KIỆN THÂN PHÒNG: phòng tập gym, phòng tập thể hình), 健全 (KIỆN TOÀN: hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “健康人”
💡 健康人 [KIỆN KHANG NHÂN] gồm 健 (KIỆN) + 康 (KHANG) + 人 (NHÂN) → nghĩa tiếng Việt: "健 (KIỆN): mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh". 🦊
Phát âm "健康人": 健 jiàn (thanh 4 (51)) → 康 kāng (thanh 1 (55)) → 人 rén (thanh 2 (35)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

健 (KIỆN): mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh; 康 (KHANG): bình yên, tĩnh lặng; 人 (NHÂN): người
Phồn thể: 健康人
Hán Việt: KIỆN KHANG NHÂN
Tiếng Anh: strong, robust, healthy; strength; peaceful, quiet; happy, healthy; person, people
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “健康人”
Chữ KIỆN (健): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe), 健身房 (KIỆN THÂN PHÒNG: phòng tập gym, phòng tập thể hình), 健全 (KIỆN TOÀN: hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “健康人”
Dùng trong câu
健康人(相关词:健康)
Cụm từ “健康人” (KIỆN KHANG NHÂN) — 健 (KIỆN): mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh; 康 (KHANG): bình yên, tĩnh lặng; 人 (NHÂN): người; từ liên hệ: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 健康人
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Vầng trăng sáng mọc trên biển rộng, người ở chân trời cùng chung một giờ phút ngắm trăng.
Âm Hán Việt: HẢI THƯỢNG SINH MINH NGUYỆT, THIÊN NHA CỘNG THỬ THỜI. TÌNH NHÂN OÁN DAO DẠ, CẢNH TỊCH KHỞI TƯƠNG TƯ.
“Trên mặt biển trăng sáng nhô lên, nơi chân trời cùng chung khoảnh khắc này. Người có tình trách đêm dài đằng đẵng, suốt canh thâu trỗi dậy niềm tương tư.”
Từ “健康人” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 健 (U+5065) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh; sức mạnh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 健 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (10 nét) · Pinyin: jiàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh; sức mạnh. Chữ KIỆN (健): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe), 健身房 (KIỆN THÂN PHÒNG: phòng tập gym, phòng tập thể hình), 健全 (KIỆN TOÀN: hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 健康 KIỆN KHANG (khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe); 健身房 KIỆN THÂN PHÒNG (phòng tập gym, phòng tập thể hình); 健全 KIỆN TOÀN (hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIỆN: mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh; sức mạnh; thường gặp trong ngữ cảnh: 健康 KIỆN KHANG (khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe); 健身房 KIỆN THÂN PHÒNG (phòng tập gym, phòng tập thể hình); 健全 KIỆN TOÀN (hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 健 (KIỆN): mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh; sức mạnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (健康 KIỆN KHANG (khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe); 健身房 KIỆN THÂN PHÒNG (phòng tập gym, phòng tập thể hình); 健全 KIỆN TOÀN (hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kiện (健): mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh; sức mạnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 健 (âm đọc KIỆN): mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh; sức mạnh. Từ vựng thường đàm: 健康 KIỆN KHANG (khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe); 健身房 KIỆN THÂN PHÒNG (phòng tập gym, phòng tập thể hình); 健全 KIỆN TOÀN (hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 健 (âm chuẩn KIỆN): mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh; sức mạnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KIỆN (健): mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh; sức mạnh; từ ghép thông dụng: 健康 KIỆN KHANG (khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe); 健身房 KIỆN THÂN PHÒNG (phòng tập gym, phòng tập thể hình); 健全 KIỆN TOÀN (hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 健 [U+5065 · KIỆN · jiàn]: mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh; sức mạnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “健康人”