Tiếng Anh: if, in case, provided that, supposing
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “倘若”
Chữ THẢNG (倘): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + ⺌ (TIỂU) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 倘若 (THẢNG NHƯỢC: nếu như, nhược bằng, giả sử nếu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 倘若 (THẢNG NHƯỢC) = 倘 (THẢNG: nếu, giả sử, trong trường hợp) + 若 (NHƯỢC: nếu, giả sử, giả định) → nếu như, nhược bằng, giả sử nếu. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "倘若" đọc là tǎng (thanh 3) + ruò (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nếu như, nhược bằng, giả sử nếu
Phồn thể: 倘若
Hán Việt: THẢNG NHƯỢC
Tiếng Anh: if, in case, provided that, supposing
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “倘若”
Chữ THẢNG (倘): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + ⺌ (TIỂU) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 倘若 (THẢNG NHƯỢC: nếu như, nhược bằng, giả sử nếu).
Tập viết
Dùng trong câu
倘若我们在关键核心技术领域丧失了自主研发能力,就势必在激烈的国际综合科技战略博弈中受制于人。
Nếu như chúng ta đánh mất đi năng lực nghiên cứu phát triển tự chủ trong các lĩnh vực công nghệ lõi then chốt, thì tất yếu sẽ bị người khác khống chế kìm kẹp trong cuộc đọ sức chiến lược khoa học công nghệ tổng hợp quốc tế quyết liệt.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 倘若
Chân trời góc bể có bạn tri kỷ thì xa cách ngàn trùng cũng gần như hàng xóm.
Âm Hán Việt: HẢI NỘI TỒN TRI KỶ, THIÊN NHA NHƯỢC TỶ LÂN. VÔ VI TẠI KỲ LỘ, NHI NỮ CỘNG TRIÊM CÂN.
“Trong bốn biển chỉ cần có người tri kỷ, dù ở tận chân trời cũng gần gũi như láng giềng. Đừng ở nơi ngã rẽ chia tay mà khóc ướt khăn như đôi trẻ.”
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Từ “倘若” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 倘 (U+5018) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nếu, giả sử, trong trường hợp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 倘 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (10 nét) · Pinyin: tǎng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nếu, giả sử, trong trường hợp. Chữ THẢNG (倘): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + ⺌ (TIỂU) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 倘若 (THẢNG NHƯỢC: nếu như, nhược bằng, giả sử nếu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 倘若 THẢNG NHƯỢC (nếu như, nhược bằng, giả sử nếu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 倘 (THẢNG): nếu, giả sử, trong trường hợp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (倘若 THẢNG NHƯỢC (nếu như, nhược bằng, giả sử nếu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thảng (倘): nếu, giả sử, trong trường hợp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 倘 (âm đọc THẢNG): nếu, giả sử, trong trường hợp. Từ vựng thường đàm: 倘若 THẢNG NHƯỢC (nếu như, nhược bằng, giả sử nếu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 倘 (âm chuẩn THẢNG): nếu, giả sử, trong trường hợp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 倘 [U+5018 · THẢNG · tǎng]: nếu, giả sử, trong trường hợp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “倘若”