Tiếng Anh: Buddhism
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “佛教”
Chữ PHẬT (佛): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 仿佛 (PHỎNG PHẬT: dường như, tựa như, ngỡ như).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “佛教”
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

Phật giáo, đạo Phật
Phồn thể: 佛教
Hán Việt: PHẬT GIÁO
Tiếng Anh: Buddhism
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “佛教”
Chữ PHẬT (佛): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 仿佛 (PHỎNG PHẬT: dường như, tựa như, ngỡ như).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “佛教”
Dùng trong câu
佛教自汉代传入中国后与中华传统本土文化深度交融互鉴,形成了独具东方魅力的中华佛教文化遗产。
Phật giáo sau khi truyền vào Trung Quốc từ thời nhà Hán đã dung hợp giao lưu sâu sắc cùng văn hóa bản địa truyền thống Trung Hoa, hình thành nên di sản văn hóa Phật giáo Phật giáo Trung Hoa mang sức quyến rũ phương Đông độc đáo.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 佛教
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “佛教” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 佛 (U+4F5B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 佛 (PHẬT). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 佛 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (7 nét) · Pinyin: Fójiào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 佛 (PHẬT). Chữ PHẬT (佛): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 仿佛 (PHỎNG PHẬT: dường như, tựa như, ngỡ như). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 彷彿 PHỎNG PHẬT (dường như, tựa như, ngỡ như).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHẬT: nghĩa hán việt chuẩn của chữ 佛 (phật); thường gặp trong ngữ cảnh: 彷彿 PHỎNG PHẬT (dường như, tựa như, ngỡ như).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 佛 (PHẬT): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 佛 (PHẬT). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (彷彿 PHỎNG PHẬT (dường như, tựa như, ngỡ như)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phật (佛): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 佛 (PHẬT).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 佛 (âm đọc PHẬT): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 佛 (PHẬT). Từ vựng thường đàm: 彷彿 PHỎNG PHẬT (dường như, tựa như, ngỡ như).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 佛 (âm chuẩn PHẬT): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 佛 (PHẬT).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHẬT (佛): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 佛 (PHẬT); từ ghép thông dụng: 彷彿 PHỎNG PHẬT (dường như, tựa như, ngỡ như).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 佛 [U+4F5B · PHẬT · Fójiào]: Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 佛 (PHẬT).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “佛教”