Tiếng Anh: to stretch, to extend; to exhibit, to unfold, exhibition; measure word for machines/performances, platform, stage
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “伸展台”
Chữ THÂN (伸): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 延伸 (DIÊN THÂN: kéo dài, vươn dài, mở rộng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 伸展台 [THÂN TRIỂN ĐÀI] gồm 伸 (THÂN) + 展 (TRIỂN) + 台 (ĐÀI) → nghĩa tiếng Việt: "伸 (THÂN): vươn ra, duỗi ra, giơ ra, chìa tay". 🦊
Phát âm "伸展台": 伸 shēn (thanh 1 (55)) → 展 zhǎn (thanh 3 (214)) → 台 tái (thanh 2 (35)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

伸 (THÂN): vươn ra, duỗi ra, giơ ra, chìa tay; 展 (TRIỂN): triển lãm, trưng bày, mở rộng; 台 (ĐÀI): chiếc, cỗ, đài (lượng từ cho máy móc)
Phồn thể: 伸展臺
Hán Việt: THÂN TRIỂN ĐÀI
Tiếng Anh: to stretch, to extend; to exhibit, to unfold, exhibition; measure word for machines/performances, platform, stage
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “伸展台”
Chữ THÂN (伸): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 延伸 (DIÊN THÂN: kéo dài, vươn dài, mở rộng).
Tập viết
Dùng trong câu
伸展台(相关词:延伸)
Cụm từ “伸展台” (THÂN TRIỂN ĐÀI) — 伸 (THÂN): vươn ra, duỗi ra, giơ ra, chìa tay; 展 (TRIỂN): triển lãm, trưng bày, mở rộng; 台 (ĐÀI): chiếc, cỗ, đài (lượng từ cho máy móc); từ liên hệ: 延伸 (DIÊN THÂN: kéo dài, vươn dài, mở rộng).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 伸展台
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Từ “伸展台” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 伸 (U+4F38) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vươn ra, duỗi ra, giơ ra, chìa tay. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 伸 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (7 nét) · Pinyin: shēn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vươn ra, duỗi ra, giơ ra, chìa tay. Chữ THÂN (伸): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 延伸 (DIÊN THÂN: kéo dài, vươn dài, mở rộng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 延伸 DIÊN THÂN (kéo dài, vươn dài, mở rộng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÂN: vươn ra, duỗi ra, giơ ra, chìa tay; thường gặp trong ngữ cảnh: 延伸 DIÊN THÂN (kéo dài, vươn dài, mở rộng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 伸 (THÂN): vươn ra, duỗi ra, giơ ra, chìa tay. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (延伸 DIÊN THÂN (kéo dài, vươn dài, mở rộng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thân (伸): vươn ra, duỗi ra, giơ ra, chìa tay.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 伸 (âm đọc THÂN): vươn ra, duỗi ra, giơ ra, chìa tay. Từ vựng thường đàm: 延伸 DIÊN THÂN (kéo dài, vươn dài, mở rộng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 伸 (âm chuẩn THÂN): vươn ra, duỗi ra, giơ ra, chìa tay.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÂN (伸): vươn ra, duỗi ra, giơ ra, chìa tay; từ ghép thông dụng: 延伸 DIÊN THÂN (kéo dài, vươn dài, mở rộng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 伸 [U+4F38 · THÂN · shēn]: vươn ra, duỗi ra, giơ ra, chìa tay.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “伸展台”