Tiếng Anh: older brother; father's elder brother; senior male 'sire'; feudal rank 'count'; gains, advantage, profit, merit; now, here; this; time, year
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “伯利兹”
Chữ BÁ (伯): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 伯母 (BÁ MẪU: bác gái (vợ của bác trai)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 伯利兹 [BÁ LỢI TƯ] gồm 伯 (BÁ) + 利 (LỢI) + 兹 (TƯ) → nghĩa tiếng Việt: "伯 (BÁ):". 🦊
Phát âm "伯利兹": 伯 bà (thanh 4 (51)) → 利 lì (thanh 4 (51)) → 兹 zī (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

伯 (BÁ):; 利 (LỢI): Sắc bén; 兹 (TƯ): bây giờ, ở đây
Phồn thể: 伯利茲
Hán Việt: BÁ LỢI TƯ
Tiếng Anh: older brother; father's elder brother; senior male 'sire'; feudal rank 'count'; gains, advantage, profit, merit; now, here; this; time, year
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “伯利兹”
Chữ BÁ (伯): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 伯母 (BÁ MẪU: bác gái (vợ của bác trai)).
Tập viết
Dùng trong câu
伯利兹(相关词:伯母)
Cụm từ “伯利兹” (BÁ LỢI TƯ) — 伯 (BÁ): ; 利 (LỢI): Sắc bén; 兹 (TƯ): bây giờ, ở đây; từ liên hệ: 伯母 (BÁ MẪU: bác gái (vợ của bác trai)).

Câu 1/1
Từ “伯利兹” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 伯 (U+4F2F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bá vai bá cổ; bá mẫu
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chú bác. Chữ BÁ (伯): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 伯母 (BÁ MẪU: bác gái (vợ của bác trai)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 伯母 BÁ MẪU (bác gái (vợ của bác trai)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÁ: chú bác; thường gặp trong ngữ cảnh: 伯母 BÁ MẪU (bác gái (vợ của bác trai)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 伯 (BÁ): chú bác. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (伯母 BÁ MẪU (bác gái (vợ của bác trai))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bá (伯): chú bác.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 伯 (âm đọc BÁ): chú bác. Từ vựng thường đàm: 伯母 BÁ MẪU (bác gái (vợ của bác trai)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 伯 (âm chuẩn BÁ): chú bác.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
chú bác
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 伯 [U+4F2F · BÁ · bà]: chú bác.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “伯利兹”