Tiếng Anh: false, counterfeit, bogus; section, department, science; learning, knowledge; school
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “伪科学”
Chữ NGUỴ (伪, phồn thể: 僞): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 伪造 (NGUỴ TẠO: làm giả, giả mạo, ngụy tạo tài liệu/chứng cứ), 虚伪 (HƯ NGUỴ: đạo đức giả, giả tạo dối trá).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 伪科学 [NGUỴ KHOA HỌC] gồm 伪 (NGUỴ) + 科 (KHOA) + 学 (HỌC) → nghĩa tiếng Việt: "伪 (NGUỴ): sai, giả mạo, không có thật". 🦊
Phát âm "伪科学": 伪 wěi (thanh 3 (214)) → 科 kē (thanh 1 (55)) → 学 xué (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

伪 (NGUỴ): sai, giả mạo, không có thật; 科 (KHOA): Môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản; 学 (HỌC): Học tập, tiếp thu tri thức, rèn luyện nhân cách dưới sự dìu dắt.
Phồn thể: 僞科學
Hán Việt: NGUỴ KHOA HỌC
Tiếng Anh: false, counterfeit, bogus; section, department, science; learning, knowledge; school
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “伪科学”
Chữ NGUỴ (伪, phồn thể: 僞): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 伪造 (NGUỴ TẠO: làm giả, giả mạo, ngụy tạo tài liệu/chứng cứ), 虚伪 (HƯ NGUỴ: đạo đức giả, giả tạo dối trá).
Tập viết
Dùng trong câu
伪科学(相关词:伪造)
Cụm từ “伪科学” (NGUỴ KHOA HỌC) — 伪 (NGUỴ): sai, giả mạo, không có thật; 科 (KHOA): Môn học, khoa học, ngành, phân loại, điều khoản; 学 (HỌC): Học tập, tiếp thu tri thức, rèn luyện nhân cách dưới sự dìu dắt.; từ liên hệ: 伪造 (NGUỴ TẠO: làm giả, giả mạo, ngụy tạo tài liệu/chứng cứ).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 伪科学
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Niềm vui của sự học tập bền bỉ và hạnh phúc khi có bạn hiền từ phương xa tìm tới.
Âm Hán Việt: HỌC NHI THỜI TẬP CHI, BẤT DỊCH DUYỆT HỒ? HỮU BẰNG TỰ VIỄN PHƯƠNG LAI, BẤT DỊCH LẠC HỒ?
“Học điều hay rồi thường xuyên ôn tập thực hành, chẳng phải rất vui sướng sao? Có bạn cùng chí hướng từ phương xa tìm đến, chẳng phải rất hạnh phúc sao?”
Sự gắn kết biện chứng giữa việc học và việc suy ngẫm tư duy.
Âm Hán Việt: ÔN CỐ NHI TRI TÂN, KHẢ DĨ VI SƯ HĨ. HỌC NHI BẤT TƯ TẮC VÕNG, TƯ NHI BẤT HỌC TẮC ĐÃI.
“Ôn lại điều cũ mà hiểu thêm được điều mới, ấy là có thể làm thầy vậy. Học mà không suy nghĩ thì mờ mịt, suy nghĩ mà không học thì hoang mang nguy khốn.”
Noi theo, tập theo.
“Ngươi Trương Sinh đến nhà, thời mẹ già đã từ nhà [bỏ nhà, tức qua đời], con trẻ đã học nói vậy.”
Trỏ nghiệp nhà Nho và những người theo đòi khoa cử.
“Lo mất chưng truyền đạo học.”
Trỏ nghiệp nhà Nho và những người theo đòi khoa cử.
“Đạo học ngày nay đã bỏ rồi. Mười người đi học chín người thôi.”
Từ “伪科学” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 伪 (U+4F2A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sai, giả mạo, không có thật. [Giản thể: 伪 ⇄ Phồn thể: 僞 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (6 nét) · Pinyin: wěi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sai, giả mạo, không có thật. Chữ NGUỴ (伪, phồn thể: 僞): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 伪造 (NGUỴ TẠO: làm giả, giả mạo, ngụy tạo tài liệu/chứng cứ), 虚伪 (HƯ NGUỴ: đạo đức giả, giả tạo dối trá). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 僞造 NGUỴ TẠO (làm giả, giả mạo, ngụy tạo tài liệu/chứng cứ); 虛僞 HƯ NGUỴ (đạo đức giả, giả tạo dối trá).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGUỴ: sai, giả mạo, không có thật; thường gặp trong ngữ cảnh: 僞造 NGUỴ TẠO (làm giả, giả mạo, ngụy tạo tài liệu/chứng cứ); 虛僞 HƯ NGUỴ (đạo đức giả, giả tạo dối trá).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 僞 (NGUỴ): sai, giả mạo, không có thật. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (僞造 NGUỴ TẠO (làm giả, giả mạo, ngụy tạo tài liệu/chứng cứ); 虛僞 HƯ NGUỴ (đạo đức giả, giả tạo dối trá)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nguỵ (僞): sai, giả mạo, không có thật.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 僞 (âm đọc NGUỴ): sai, giả mạo, không có thật. Từ vựng thường đàm: 僞造 NGUỴ TẠO (làm giả, giả mạo, ngụy tạo tài liệu/chứng cứ); 虛僞 HƯ NGUỴ (đạo đức giả, giả tạo dối trá).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 僞 (âm chuẩn NGUỴ): sai, giả mạo, không có thật.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGUỴ (僞): sai, giả mạo, không có thật; từ ghép thông dụng: 僞造 NGUỴ TẠO (làm giả, giả mạo, ngụy tạo tài liệu/chứng cứ); 虛僞 HƯ NGUỴ (đạo đức giả, giả tạo dối trá).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 僞 [U+4F2A · NGUỴ · wěi]: sai, giả mạo, không có thật.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “伪科学”