Tiếng Anh: personally, in person, firsthand
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “亲身”
Chữ THÂN phồn thể (親) là chữ hình thanh kiêm hội ý, vẽ cha mẹ trèo lên cây cao (立 + 木) ngóng nhìn (見) đứa con đi xa trở về đầu làng. Tình mẫu tử phụ tử tha thiết trông ngóng con từng giây phút, tạo nên hai chữ "thân nhân" thiêng liêng.
Đứng trên cây ngóng người xa Mắt trông vời vợi mẹ cha ngóng chờ. Trên LẬP (立) dưới MỘC (木) sum vầy, Chữ THÂN (亲) máu mủ đong đầy tình thương.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 亲身 (THÂN THÂN) = 亲 (THÂN: người thân, ruột thịt, thân mật gần gũi) + 身 (THÂN: thân thể, cơ thể, bản thân) → đích thân, bản thân trực tiếp trải nghiệm. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "亲身" đọc là qīn (thanh 1) + shēn (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đích thân, bản thân trực tiếp trải nghiệm
Phồn thể: 親身
Hán Việt: THÂN THÂN
Tiếng Anh: personally, in person, firsthand
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “亲身”
Chữ THÂN phồn thể (親) là chữ hình thanh kiêm hội ý, vẽ cha mẹ trèo lên cây cao (立 + 木) ngóng nhìn (見) đứa con đi xa trở về đầu làng. Tình mẫu tử phụ tử tha thiết trông ngóng con từng giây phút, tạo nên hai chữ "thân nhân" thiêng liêng.
Đứng trên cây ngóng người xa Mắt trông vời vợi mẹ cha ngóng chờ. Trên LẬP (立) dưới MỘC (木) sum vầy, Chữ THÂN (亲) máu mủ đong đầy tình thương.
Tập viết
Dùng trong câu
外国青年学者在亲身乘坐复兴号智能高铁并在乡村实地参访后,深刻感受到了中国式现代化的蓬勃生机与魅力。
Các học giả trẻ nước ngoài sau khi đích thân ngồi trên đoàn tàu cao tốc thông minh Phục Hưng và trực tiếp đi thăm thực tế tại các vùng nông thôn, đã cảm nhận sâu sắc sức sống bừng bừng cùng sức quyến rũ của hiện đại hóa đất nước.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 亲身
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Từ “亲身” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 亲 (U+4EB2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thân thiết
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Người thân, ruột thịt, thân mật gần gũi, hôn môi. Chữ THÂN phồn thể (親) là chữ hình thanh kiêm hội ý, vẽ cha mẹ trèo lên cây cao (立 + 木) ngóng nhìn (見) đứa con đi xa trở về đầu làng. Tình mẫu tử phụ tử tha thiết trông ngóng con từng giây phút, tạo nên hai chữ "thân nhân" thiêng liêng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 父親 PHỤ THÂN (cha, bố, thân phụ); 母親 MẪU THÂN (mẹ, thân mẫu); 親戚 THÂN THÍCH (họ hàng, người thân, thân quyến); 親愛 THÂN ÁI (thân ái, yêu quý, kính yêu); 親切 THÂN THIẾT (thân thiết, ân cần, niềm nở); 親自 THÂN TỰ (đích thân, tự mình).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÂN: người thân, ruột thịt, thân mật gần gũi, hôn môi; thường gặp trong ngữ cảnh: 父親 PHỤ THÂN (cha, bố, thân phụ); 母親 MẪU THÂN (mẹ, thân mẫu); 親戚 THÂN THÍCH (họ hàng, người thân, thân quyến); 親愛 THÂN ÁI (thân ái, yêu quý, kính yêu); 親切 THÂN THIẾT (thân thiết, ân cần, niềm nở); 親自 THÂN TỰ (đích thân, tự mình).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 親 (THÂN): Người thân, ruột thịt, thân mật gần gũi, hôn môi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (父親 PHỤ THÂN (cha, bố, thân phụ); 母親 MẪU THÂN (mẹ, thân mẫu); 親戚 THÂN THÍCH (họ hàng, người thân, thân quyến); 親愛 THÂN ÁI (thân ái, yêu quý, kính yêu); 親切 THÂN THIẾT (thân thiết, ân cần, niềm nở); 親自 THÂN TỰ (đích thân, tự mình)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thân (親): Người thân, ruột thịt, thân mật gần gũi, hôn môi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 親 (âm đọc THÂN): Người thân, ruột thịt, thân mật gần gũi, hôn môi. Từ vựng thường đàm: 父親 PHỤ THÂN (cha, bố, thân phụ); 母親 MẪU THÂN (mẹ, thân mẫu); 親戚 THÂN THÍCH (họ hàng, người thân, thân quyến); 親愛 THÂN ÁI (thân ái, yêu quý, kính yêu); 親切 THÂN THIẾT (thân thiết, ân cần, niềm nở); 親自 THÂN TỰ (đích thân, tự mình).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 親 (âm chuẩn THÂN): Người thân, ruột thịt, thân mật gần gũi, hôn môi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÂN (親): Người thân, ruột thịt, thân mật gần gũi, hôn môi; từ ghép thông dụng: 父親 PHỤ THÂN (cha, bố, thân phụ); 母親 MẪU THÂN (mẹ, thân mẫu); 親戚 THÂN THÍCH (họ hàng, người thân, thân quyến); 親愛 THÂN ÁI (thân ái, yêu quý, kính yêu); 親切 THÂN THIẾT (thân thiết, ân cần, niềm nở); 親自 THÂN TỰ (đích thân, tự mình).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 親 [U+4EB2 · THÂN · qīn]: Người thân, ruột thịt, thân mật gần gũi, hôn môi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “亲身”