Tiếng Anh: pavilion, kiosk
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “亭子”
Chữ ĐÌNH (亭): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH). Từ ghép HSK: 亭子 (ĐÌNH TỬ: đình nghỉ mát, đình chòi ngắm cảnh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 亭子 (ĐÌNH TỬ) = 亭 (ĐÌNH: gian hàng, dựng lên) + 子 (TỬ: con cái, đứa trẻ, mầm non kế thừa) → đình nghỉ mát, đình chòi ngắm cảnh. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "亭子" đọc là tíng (thanh 2) + zi (thanh nhẹ). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đình nghỉ mát, đình chòi ngắm cảnh
Phồn thể: 亭子
Hán Việt: ĐÌNH TỬ
Tiếng Anh: pavilion, kiosk
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “亭子”
Chữ ĐÌNH (亭): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH). Từ ghép HSK: 亭子 (ĐÌNH TỬ: đình nghỉ mát, đình chòi ngắm cảnh).
Tập viết
Dùng trong câu
在景色宜人的中式古典园林之中,飞檐翘角的水榭古亭子掩映在绿树红花之间,呈现出独具韵味的东方意境。
Bên trong khu vườn lâm cổ điển kiểu Trung Hoa phong cảnh hữu tình, mái đình cổ bên hồ với các đầu đao uốn cong vểnh lên ẩn hiện giữa những tán cây xanh và hoa đỏ, phô diễn ý cảnh phương Đông độc đáo đầy phong vị.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 亭子
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Khí phách hiên ngang trước cường quyền và tấm lòng nhân hậu hết mực vì thế hệ trẻ.
Âm Hán Việt: HOÀNH MI LÃNH ĐỐI THIÊN PHU CHỈ, PHỦ THỦ CAM VI NHŨ TỬ NGƯU.
“Trợn mắt lạnh lùng trước ngàn ngón tay chỉ trỏ của kẻ địch, cúi đầu cam tâm làm con trâu hiền phục vụ trẻ thơ và nhân dân.”
Bài thơ mở đầu Kinh Thi ca ngợi vẻ đẹp dịu dàng của người thiếu nữ và tình yêu trong sáng.
Âm Hán Việt: QUAN QUAN THƯ CƯU, TẠI HÀ CHI CHÂU. YỂU ĐIỆU THỤC NỮ, QUÂN TỬ HẢO CẦU.
“Tiếng chim thư cưu hòa vang trên bãi bồi giữa dòng sông. Người thiếu nữ dịu dàng nết na, xứng đôi cùng bậc quân tử.”
Từ “亭子” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 亭 (U+4EAD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gian hàng; dựng lên. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 亭 · 亠 (Bộ ĐẦU) (9 nét) · Pinyin: tíng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gian hàng; dựng lên. Chữ ĐÌNH (亭): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH). Từ ghép HSK: 亭子 (ĐÌNH TỬ: đình nghỉ mát, đình chòi ngắm cảnh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 亭子 ĐÌNH TỬ (đình nghỉ mát, đình chòi ngắm cảnh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐÌNH: gian hàng; dựng lên; thường gặp trong ngữ cảnh: 亭子 ĐÌNH TỬ (đình nghỉ mát, đình chòi ngắm cảnh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 亭 (ĐÌNH): gian hàng; dựng lên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (亭子 ĐÌNH TỬ (đình nghỉ mát, đình chòi ngắm cảnh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đình (亭): gian hàng; dựng lên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 亭 (âm đọc ĐÌNH): gian hàng; dựng lên. Từ vựng thường đàm: 亭子 ĐÌNH TỬ (đình nghỉ mát, đình chòi ngắm cảnh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 亭 (âm chuẩn ĐÌNH): gian hàng; dựng lên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐÌNH (亭): gian hàng; dựng lên; từ ghép thông dụng: 亭子 ĐÌNH TỬ (đình nghỉ mát, đình chòi ngắm cảnh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 亭 [U+4EAD · ĐÌNH · tíng]: gian hàng; dựng lên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “亭子”