Tiếng Anh: to produce, to generate, to give rise to
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “产生”
Chữ SẢN (产, phồn thể: 產): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 产品 (SẢN PHẨM: sản phẩm, hàng hóa), 产生 (SẢN SINH: sinh ra, nảy sinh, sản sinh), 破产 (PHÁ SẢN: phá sản, sụp đổ (kế hoạch)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 产生 (SẢN SINH) = 产 (SẢN: sinh ra) + 生 (SINH: sinh ra, nảy mầm, sự sống) → sinh ra, nảy sinh, sản sinh. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "产生" đọc là chǎn (thanh 3) + shēng (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

sinh ra, nảy sinh, sản sinh
Phồn thể: 產生
Hán Việt: SẢN SINH
Tiếng Anh: to produce, to generate, to give rise to
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “产生”
Chữ SẢN (产, phồn thể: 產): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 产品 (SẢN PHẨM: sản phẩm, hàng hóa), 产生 (SẢN SINH: sinh ra, nảy sinh, sản sinh), 破产 (PHÁ SẢN: phá sản, sụp đổ (kế hoạch)).
Tập viết
Dùng trong câu
不同学术流派思想观点的深入碰撞与交流,往往能够产生突破性的科研创新灵感。
Sự cọ xát và giao lưu sâu sắc giữa các góc nhìn tư tưởng của các trường phái học thuật khác nhau thường sẽ làm nảy sinh những nguồn cảm hứng đổi mới khoa học mang tính đột phá.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 产生
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Đẻ con.
“Có người ở quận Đông Thành. Tu nhân tích đức sớm sanh (sinh) con hiền.”
Sắm sanh: chuẩn bị vật dụng cho việc gì.
“Sắm sanh níp [hòm] tử xe châu. Vùi nông một nấm, mặc dầu cỏ hoa.”
Từ “产生” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 产 (U+4EA7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sinh ra, sinh ra, sinh ra. [Giản thể: 产 ⇄ Phồn thể: 產 · 亠 (Bộ ĐẦU) (6 nét) · Pinyin: chǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sinh ra, sinh ra, sinh ra. Chữ SẢN (产, phồn thể: 產): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 产品 (SẢN PHẨM: sản phẩm, hàng hóa), 产生 (SẢN SINH: sinh ra, nảy sinh, sản sinh), 破产 (PHÁ SẢN: phá sản, sụp đổ (kế hoạch)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 財產 TÀI SẢN (tài sản, của cải); 產品 SẢN PHẨM (sản phẩm, hàng hóa); 產生 SẢN SINH (sinh ra, nảy sinh, sản sinh); 破產 PHÁ SẢN (phá sản, sụp đổ (kế hoạch)); 生產 SINH SẢN (sản xuất, chế tạo; sinh nở); 產業 SẢN NGHIỆP (ngành công nghiệp, ngành sản xuất, sản nghiệp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SẢN: sinh ra, sinh ra, sinh ra; thường gặp trong ngữ cảnh: 財產 TÀI SẢN (tài sản, của cải); 產品 SẢN PHẨM (sản phẩm, hàng hóa); 產生 SẢN SINH (sinh ra, nảy sinh, sản sinh); 破產 PHÁ SẢN (phá sản, sụp đổ (kế hoạch)); 生產 SINH SẢN (sản xuất, chế tạo; sinh nở); 產業 SẢN NGHIỆP (ngành công nghiệp, ngành sản xuất, sản nghiệp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 產 (SẢN): sinh ra, sinh ra, sinh ra. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (財產 TÀI SẢN (tài sản, của cải); 產品 SẢN PHẨM (sản phẩm, hàng hóa); 產生 SẢN SINH (sinh ra, nảy sinh, sản sinh); 破產 PHÁ SẢN (phá sản, sụp đổ (kế hoạch)); 生產 SINH SẢN (sản xuất, chế tạo; sinh nở); 產業 SẢN NGHIỆP (ngành công nghiệp, ngành sản xuất, sản nghiệp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sản (產): sinh ra, sinh ra, sinh ra.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 產 (âm đọc SẢN): sinh ra, sinh ra, sinh ra. Từ vựng thường đàm: 財產 TÀI SẢN (tài sản, của cải); 產品 SẢN PHẨM (sản phẩm, hàng hóa); 產生 SẢN SINH (sinh ra, nảy sinh, sản sinh); 破產 PHÁ SẢN (phá sản, sụp đổ (kế hoạch)); 生產 SINH SẢN (sản xuất, chế tạo; sinh nở); 產業 SẢN NGHIỆP (ngành công nghiệp, ngành sản xuất, sản nghiệp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 產 (âm chuẩn SẢN): sinh ra, sinh ra, sinh ra.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SẢN (產): sinh ra, sinh ra, sinh ra; từ ghép thông dụng: 財產 TÀI SẢN (tài sản, của cải); 產品 SẢN PHẨM (sản phẩm, hàng hóa); 產生 SẢN SINH (sinh ra, nảy sinh, sản sinh); 破產 PHÁ SẢN (phá sản, sụp đổ (kế hoạch)); 生產 SINH SẢN (sản xuất, chế tạo; sinh nở); 產業 SẢN NGHIỆP (ngành công nghiệp, ngành sản xuất, sản nghiệp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 產 [U+4EA7 · SẢN · chǎn]: sinh ra, sinh ra, sinh ra.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “产生”